Cách dùng "我相信一定是一个艰难的过程" (wǒ xiāng xìn yí dìng shì yí gè jiān nán de guò chéng) trong hội thoại tiếng Trung
我相信一定是一个艰难的过程
Tôi tin chắc sẽ là quá trình gian nan
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:22
bāo kuò jué dìng wǒ men de kāi jī shèn zhì shì wèi lái de pāi shè
包括决定我们的开机 甚至是未来的拍摄
“bao gồm quyết định khởi máy thậm chí là quay phim tương lai”
LINE 0205:25
PLAYING SCENEwǒ我
xiāng相
xìn信
yí一
dìng定
shì是
yí一
gè个
jiān艰
nán难
de的
guò过
chéng程
“Tôi tin chắc sẽ là quá trình gian nan”
LINE 0305:27
wǒ我
jué觉
de得
wǒ我
men们
suǒ所
yǒu有
rén人
jù聚
zài在
yì一
qǐ起
“Tôi nghĩ tất cả chúng ta tụ họp đây”
Show Information
More Clips From Episode
Total 230 clips (Page 7 of 12)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài wǒ zhěng gè shāng yè jì huà quán bèi huǐ leGiờ toàn bộ kế hoạch kinh doanh của tôi bị phá hỏng hết rồi

HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào wǒ men yào péi duō shǎo wéi yuē jīn maAnh biết chúng tôi phải đền bao nhiêu tiền phạt không?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men hái yào zhī fù téng dá gēn tā men zhàn lüè hé zuò xié yì de wéi yuē jīnChúng tôi còn phải trả tiền phạt hợp đồng hợp tác chiến lược giữa Tengda và họ

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ men gēn běn bù shè jí wéi yuēNên chúng ta hoàn toàn không liên quan đến vi phạm hợp đồng

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ qù kàn kàn zhè jì de zhàng dān tā yào shì néng ràng gōng sī kuī qiánAnh đi xem hóa đơn quý này đi. Nếu hắn có thể khiến công ty lỗ tiền,

HSK 7
0:03s
dàn shì cóng xiàn zài kāi shǐ qǐng nǐ bú yào zài zhé móNhưng từ giờ trở đi, xin anh đừng hành hạ

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
zhēn kuī chéng shǒu fù le kuī bù kuī chéng shǒu fù yǐ jīng bú zhòng yào lethật sự lỗ thành tỷ phú rồi. Lỗ hay không thành tỷ phú không quan trọng nữa.

HSK 5
0:03s
zhòng yào de shì zhè ge rén wǒ yì fēn zhōng dōu rěn bù liǎoQuan trọng là tôi không chịu nổi người này một phút nào.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
idea( xiǎng fǎ ) wú fǎ gōng yè huà dàn kě yǐ shēng tài huàÝ tưởng không thể công nghiệp hóa, nhưng có thể sinh thái hóa.