Cách dùng "现在看还自然吗 假得要命 我跟你说" (xiàn zài kàn hái zì rán ma jiǎ dé yào mìng wǒ gēn nǐ shuō) trong hội thoại tiếng Trung

xiànzàikànháiránma jiǎyàomìng gēnshuō

Giờ nhìn còn tự nhiên không? Giả tạo chết đi được Tôi nói cho mà nghe

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:55
bǎ měi yán lǜ jìng gěi wǒ guān le xiàn zài suǒ yǒu rén kuài diǎn

把美颜滤镜给我关了 现在所有人 快点

Tắt ngay filter làm đẹp cho tôi Giờ tất cả mọi người Nhanh lên

LINE 0217:00
PLAYING SCENE
xiàn zài kàn hái zì rán ma jiǎ dé yào mìng wǒ gēn nǐ shuō

现在看还自然吗 假得要命 我跟你说

Giờ nhìn còn tự nhiên không? Giả tạo chết đi được Tôi nói cho mà nghe

LINE 0317:03
tā men jiā zhè ge yán sè fēi cháng bù zì rán ér qiě chuān qǐ lái

他们家这个颜色 非常不自然 而且穿起来

Cái màu sắc nhà họ này rất là không tự nhiên Và mặc lên

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E22
Timestamp17:00
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 230 clips (Page 8 of 12)
以IP(知识产权)为核心
HSK 6
0:03s
yǐ IP( zhī shí chǎn quán ) wèi hé xīnLấy IP (sở hữu trí tuệ) làm cốt lõi,
共建IP(知识产权)生态链
HSK 6
0:03s
gòng jiàn IP( zhī shí chǎn quán ) shēng tài liànCùng xây dựng chuỗi sinh thái IP.
Such a coincidence(如此巧合)
HSK 7
0:03s
Such a coincidence( rú cǐ qiǎo hé )Trùng hợp thật đấy.
没想到出国前最后一单 还能叫到你
HSK 5
0:03s
méi xiǎng dào chū guó qián zuì hòu yī dān hái néng jiào dào nǐKhông ngờ đơn cuối trước khi xuất ngoại, lại gọi được anh.
真是孽缘啊
HSK 7
0:03s
zhēn shì niè yuán aĐúng là oan gia ngõ hẹp.
企业家IP(企业家个人品牌) 已经建立好了
HSK 5
0:03s
qǐ yè jiā IP( qǐ yè jiā gè rén pǐn pái ) yǐ jīng jiàn lì hǎo lecủa tôi đã được xây dựng xong.
既然你这么喜欢开车的话
HSK 4
0:03s
jì rán nǐ zhè me xǐ huān kāi chē de huàvì anh thích lái xe thế,
那还贷压力终于能小点了
HSK 4
0:03s
nà huán dài yā lì zhōng yú néng xiǎo diǎn leÁp lực trả nợ cuối cùng cũng đỡ chút rồi.
不过那房子谁会租啊
HSK 4
0:03s
bù guò nà fáng zi shuí huì zū aNhưng ai lại thuê căn nhà đó chứ?
司马福
HSK 5
0:03s
sī mǎ fúTư Mã Phúc.
他们不会还有个大哥 叫司马万吧
HSK 1
0:03s
tā men bú huì hái yǒu gè dà gē jiào sī mǎ wàn baHọ không có một ông anh cả tên là Tư Mã Vạn chứ?
但是我现在怎么觉得 他是让我来给他的儿子
HSK 2
0:03s
dàn shì wǒ xiàn zài zěn me jué de tā shì ràng wǒ lái gěi tā de ér ziNhưng giờ tôi sao cảm thấy ông ấy bảo tôi làm đá mài
我跟你说啊 我跟司马先生的合同里 没有这一条
HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō a wǒ gēn sī mǎ xiān shēng de hé tóng lǐ méi yǒu zhè yī tiáoTôi nói cho anh biết, Hợp đồng của tôi với Ngài Tư Mã không có điều khoản này.
你赶紧联系联系他
HSK 4
0:03s
nǐ gǎn jǐn lián xì lián xì tāAnh mau liên lạc với ông ấy đi.
自从司马福来了以后
HSK 5
0:03s
zì cóng sī mǎ fú lái le yǐ hòutừ khi Tư Mã Phúc đến,
我也联系不上司马先生
HSK 4
0:03s
wǒ yě lián xì bù shàng sī mǎ xiān shēngtôi cũng không liên lạc được Ngài Tư Mã.
在国外连电话都打不通
HSK 4
0:03s
zài guó wài lián diàn huà dōu dǎ bù tōngỞ nước ngoài gọi điện cũng không thông.
司马先生在临走之前跟我们说
HSK 4
0:03s
sī mǎ xiān shēng zài lín zǒu zhī qián gēn wǒ men shuōNgài Tư Mã trước khi đi có nói với chúng tôi,
他在国外有一项很重要的计划
HSK 4
0:03s
tā zài guó wài yǒu yī xiàng hěn zhòng yào de jì huàông ấy ở nước ngoài có một kế hoạch rất quan trọng.
什么工作风格啊
HSK 5
0:03s
shén me gōng zuò fēng gé aphong cách làm việc thế nào.