Cách dùng "又是什么情况" (yòu shì shén me qíng kuàng) trong hội thoại tiếng Trung

yòushìshénmeqíngkuàng

Lại là tình huống gì thế

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:36
qiān
ér

Khiêm à

LINE 0229:37
PLAYING SCENE
yòu
shì
shén
me
qíng
kuàng

Lại là tình huống gì thế

LINE 0329:39
péi
zǒng

Bùi Tổng

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E22
Timestamp29:37
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 230 clips (Page 5 of 12)
明天呢 我再多给你买点罐头 还有小鱼干
HSK 7
0:03s
míng tiān ne wǒ zài duō gěi nǐ mǎi diǎn guàn tou hái yǒu xiǎo yú gànNgày mai này Tôi sẽ mua thêm cho cậu ít đồ hộp và cả cá khô nữa
可以看到我们整个人 看一下我们家的这个瑜伽裤
HSK 4
0:03s
kě yǐ kàn dào wǒ men zhěng gè rén kàn yī xià wǒ men jiā de zhè ge yú jiā kùCó thể thấy toàn bộ người chúng ta Nhìn vào quần yoga nhà mình này
可以说 可以说 可以
HSK 1
0:03s
kě yǐ shuō kě yǐ shuō kě yǐCó thể nói là, có thể nói là Có thể
最重要是 他们家的褶皱很少 褶皱其实还是有
HSK 3
0:03s
zuì zhòng yào shì tā men jiā de zhě zhòu hěn shǎo zhě zhòu qí shí hái shì yǒuQuan trọng nhất là Quần nhà họ rất ít nếp nhăn Nếp nhăn thực ra vẫn có
赶紧给我下播 大家稍等啊 播着呢 快点
HSK 6
0:03s
gǎn jǐn gěi wǒ xià bō dà jiā shāo děng a bō zhe ne kuài diǎnMau xuống sóng cho tôi Mọi người đợi chút nhé Đang phát sóng đây Nhanh lên
不是 你干啥呀 对不起 马洋
HSK 5
0:03s
bú shì nǐ gàn shá ya duì bù qǐ mǎ yángKhông phải, em làm gì thế? Xin lỗi, Mã Dương
我不知道你一直是这样直播的 赶紧把衣服换了
HSK 5
0:03s
wǒ bù zhī dào nǐ yì zhí shì zhè yàng zhí bō de gǎn jǐn bǎ yī fú huàn leTôi không biết em suốt ngày livestream như thế này Mau thay quần áo đi
不播了 不播了 我上哪去 这几万人等着呢
HSK 6
0:03s
bù bō le bù bō le wǒ shàng nǎ qù zhè jǐ wàn rén děng zhe neKhông phát nữa, không phát nữa Tôi biết đi đâu bây giờ? Mấy vạn người này đang đợi đấy
不能给人鸽了呀 不是 那你也不能播这个品啊
HSK 6
0:03s
bù néng gěi rén gē le ya bú shì nà nǐ yě bù néng bō zhè ge pǐn aKhông thể thả chim bồ câu với họ được Không phải, nhưng em cũng không thể phát món hàng này chứ
要播也行 必须实话实说
HSK 7
0:03s
yào bō yě xíng bì xū shí huà shí shuōMuốn phát cũng được Phải nói thật nói thật
实话实说这品可就毁了 那就直播毁货
HSK 7
0:03s
shí huà shí shuō zhè pǐn kě jiù huǐ le nà jiù zhí bō huǐ huòNói thật nói thật là món hàng này hỏng đấy Vậy thì livestream bóc phốt
你们觉得他家颜色很自然是吧 来
HSK 4
0:03s
nǐ men jué de tā jiā yán sè hěn zì rán shì ba láiCác bạn nghĩ màu nhà họ rất tự nhiên đúng không? Nào
把美颜滤镜给我关了 现在所有人 快点
HSK 4
0:03s
bǎ měi yán lǜ jìng gěi wǒ guān le xiàn zài suǒ yǒu rén kuài diǎnTắt ngay filter làm đẹp cho tôi Giờ tất cả mọi người Nhanh lên
现在看还自然吗 假得要命 我跟你说
HSK 7
0:03s
xiàn zài kàn hái zì rán ma jiǎ dé yào mìng wǒ gēn nǐ shuōGiờ nhìn còn tự nhiên không? Giả tạo chết đi được Tôi nói cho mà nghe
他们家这个颜色 非常不自然 而且穿起来
HSK 4
0:03s
tā men jiā zhè ge yán sè fēi cháng bù zì rán ér qiě chuān qǐ láiCái màu sắc nhà họ này rất là không tự nhiên Và mặc lên
全网就他们家营销最多 他们家广告最多
HSK 7
0:03s
quán wǎng jiù tā men jiā yíng xiāo zuì duō tā men jiā guǎng gào zuì duōToàn mạng nhà họ marketing nhiều nhất Nhà họ quảng cáo nhiều nhất
但是价格最贵 质量最差呀 他们家用这裤子
HSK 5
0:03s
dàn shì jià gé zuì guì zhì liàng zuì chà ya tā men jiā yòng zhè kù ziNhưng giá lại đắt nhất Chất lượng thì tệ nhất Nhà họ dùng cái quần này
但是你知道卖多少吗 卖一百八 你给我闭嘴
HSK 2
0:03s
dàn shì nǐ zhī dào mài duō shǎo ma mài yì bǎi bā nǐ gěi wǒ bì zuǐNhưng bạn biết bán bao nhiêu không? Bán một trăm tám Em im miệng cho tôi
刚才那有人 给我刷礼物 给我踢出去 所有人
HSK 4
0:03s
gāng cái nà yǒu rén gěi wǒ shuā lǐ wù gěi wǒ tī chū qù suǒ yǒu rénLúc nãy có người tặng quà cho tôi Đá hắn ra cho tôi Tất cả mọi người
就是为了骗你
HSK 5
0:03s
jiù shì wèi le piàn nǐChính là để lừa cô đấy