Cách dùng "咱们横竖都是赢家" (zán men héng shù dōu shì yíng jiā) trong hội thoại tiếng Trung

zánmenhéngshùdōushìyíngjiā

mình đằng nào cũng thắng.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:29
shì
cóng
zán
men
píng
tái
chū
de

cũng được phát hành từ nền tảng của mình,

LINE 0242:31
PLAYING SCENE
zán
men
héng
shù
dōu
shì
yíng
jiā

mình đằng nào cũng thắng.

LINE 0342:34
gào
zhào
lán
xīn

Anh đi nói với Triệu Lan Tâm,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E30
Timestamp42:31
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 79 clips (Page 1 of 4)
你给她看几种不同风格的装修 好的 蔡总 好吧
HSK 5
0:03s
nǐ gěi tā kàn jǐ zhǒng bù tóng fēng gé de zhuāng xiū hǎo de cài zǒng hǎo baCho cô ấy xem vài phong cách trang trí khác nhau nhé Vâng, Cái tổng Thôi được
只要你说出你想要的样子
HSK 4
0:03s
zhǐ yào nǐ shuō chū nǐ xiǎng yào de yàng ziChỉ cần em nói kiểu dáng em muốn
我当然要犹豫 和权衡各种各样的关系
HSK 7
0:03s
wǒ dāng rán yào yóu yù hé quán héng gè zhǒng gè yàng de guān xìĐương nhiên tôi phải do dự và cân nhắc đủ mọi mối quan hệ
不能一上头 就回去跟我的太太闹离婚吧
HSK 5
0:03s
bù néng yī shàng tou jiù huí qù gēn wǒ de tài tài nào lí hūn baKhông thể vừa nổi máu lên mà chạy về đòi vợ ly hôn được
你不要再为自己 喜新厌旧的行为找借口
HSK 7
0:03s
nǐ bú yào zài wèi zì jǐ xǐ xīn yàn jiù de xíng wéi zhǎo jiè kǒuAnh đừng tìm cớ bào chữa cho hành vi bỏ cũ theo mới của mình
我愿意陪着她一起面对
HSK 4
0:03s
wǒ yuàn yì péi zhe tā yì qǐ miàn duìTôi sẵn sàng ở bên cô ấy đối mặt
两个人一起不要脸地面对吗
HSK 4
0:03s
liǎng gè rén yì qǐ bú yào liǎn dì miàn duì maHai người cùng nhau trơ mặt mà đối mặt à?
如果当着我的面 我一定会竭力阻止您
HSK 7
0:03s
rú guǒ dāng zhe wǒ de miàn wǒ yí dìng huì jié lì zǔ zhǐ nínNếu điều đó xảy ra trước mặt tôi tôi nhất định sẽ hết sức ngăn cản bà
你这种自欺欺人 所谓找到真爱的托词
HSK 7
0:03s
nǐ zhè zhǒng zì qī qī rén suǒ wèi zhǎo dào zhēn ài de tuō cíCái kiểu tự lừa dối bản thân của bà cái cớ gọi là "tìm được tình yêu đích thực" ấy
天底下所有见不得人的事情
HSK 4
0:03s
tiān dǐ xià suǒ yǒu jiàn bù dé rén de shì qíngmọi chuyện xấu xa trên đời này
堂而皇之的名义
HSK 7
0:03s
táng ér huáng zhī de míng yìmột cái tên nghe rất đường hoàng
跟你父亲有一样德行的男人
HSK 4
0:03s
gēn nǐ fù qīn yǒu yī yàng dé xíng de nán réncùng bản chất với cha con đó
你让我去问问她 她打算怎么死 什么时候死
HSK 4
0:03s
nǐ ràng wǒ qù wèn wèn tā tā dǎ suàn zěn me sǐ shén me shí hòu sǐAnh bảo em đi hỏi cô ấy cô ấy định chết kiểu gì, chết lúc nào
她为什么就不让我好过一点
HSK 2
0:03s
tā wèi shén me jiù bù ràng wǒ hǎo guò yì diǎnSao cô ấy không để em sống yên một chút?
她可以一直拿她的命来恐吓我
HSK 7
0:03s
tā kě yǐ yì zhí ná tā de mìng lái kǒng hè wǒCô ấy cứ thế dùng mạng mình để dọa em mãi sao?
我真的没有想到 我竟然是这个幸运儿
HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de méi yǒu xiǎng dào wǒ jìng rán shì zhè ge xìng yùn érMình thật sự không ngờ mình lại là người may mắn đó.
我们这也算是 倾了全员之力在助你上榜啊
HSK 6
0:03s
wǒ men zhè yě suàn shì qīng le quán yuán zhī lì zài zhù nǐ shàng bǎng aCả nhóm mình cũng đã dốc toàn lực giúp bạn lên bảng xếp hạng đấy.
谢谢 我也一定会全力以赴的
HSK 7
0:03s
xiè xiè wǒ yě yí dìng huì quán lì yǐ fù deCảm ơn. Mình cũng nhất định sẽ cố hết sức.
但也有可能最终的结果 并不如我们所愿
HSK 5
0:03s
dàn yě yǒu kě néng zuì zhōng de jié guǒ bìng bù rú wǒ men suǒ yuànNhưng cũng có thể kết quả cuối cùng sẽ không như chúng ta mong muốn.
但是 我依然决定 要和你们共同搏一把
HSK 5
0:03s
dàn shì wǒ yī rán jué dìng yào hé nǐ men gòng tóng bó yī bǎNhưng mà, tôi vẫn quyết định sẽ cùng các bạn đánh một ván.