Cách dùng "刚到任的时候就被害了" (gāng dào rèn de shí hòu jiù bèi hài le) trong hội thoại tiếng Trung
刚到任的时候就被害了
anh vừa mới nhậm chức.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
20:34
TMDB ID
272432
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就偏偏在您 | jiù piān piān zài nín | lại bị hại đúng lúc |
| 2▶ | 刚到任的时候就被害了 | gāng dào rèn de shí hòu jiù bèi hài le | anh vừa mới nhậm chức. |
| 3 | 而您又很明显是带着 | ér nín yòu hěn míng xiǎn shì dài zhe | Mà rõ ràng là anh xuống đây |
More Clips From Episode
Total 49 clips (Page 3 of 3)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nà biān yǒu gè nán de yì zhí kàn wǒ[Hành khách mua vé vui lòng giữ khoảng cách 1m] Bên kia có một người đàn ông cứ nhìn em mãi,






