Cách dùng "那边有个男的一直看我" (nà biān yǒu gè nán de yì zhí kàn wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
那边有个男的一直看我
[Hành khách mua vé vui lòng giữ khoảng cách 1m] Bên kia có một người đàn ông cứ nhìn em mãi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
37:23
TMDB ID
272432
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 走吧 | zǒu ba | Đi thôi. [Hành khách mua vé vui lòng giữ khoảng cách 1m] |
| 2▶ | 那边有个男的一直看我 | nà biān yǒu gè nán de yì zhí kàn wǒ | [Hành khách mua vé vui lòng giữ khoảng cách 1m] Bên kia có một người đàn ông cứ nhìn em mãi, |
| 3 | 不会是警察吧 | bú huì shì jǐng chá ba | [Hành khách mua vé vui lòng giữ khoảng cách 1m] không phải là cảnh sát chứ? |
More Clips From Episode
Total 49 clips (Page 1 of 3)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
xiàn zài biàn chéng quán chéng shè kǎ lán jiégiờ đã chuyển sang lập chốt chặn toàn thành phố.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s















