Cách dùng "那男的连杀只鸡都不敢" (nà nán de lián shā zhǐ jī dōu bù gǎn) trong hội thoại tiếng Trung

nándeliánshāzhǐdōugǎn

Người đàn ông đó còn chẳng dám giết gà.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
34:48
TMDB ID
272432
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他们两口子能犯啥事啊tā men liǎng kǒu zi néng fàn shá shì aHai vợ chồng họ có thể phạm tội gì chứ?
2那男的连杀只鸡都不敢nà nán de lián shā zhǐ jī dōu bù gǎnNgười đàn ông đó còn chẳng dám giết gà.
3里间是住人了啊lǐ jiān shì zhù rén le aPhòng trong có người ở à?

More Clips From Episode

Total 49 clips (Page 1 of 3)
之前是市中心地段排查
HSK 7
0:03s
zhī qián shì shì zhōng xīn dì duàn pái cháTrước đây chỉ rà soát ở khu trung tâm,

现在变成全城设卡拦截
HSK 4
0:03s
xiàn zài biàn chéng quán chéng shè kǎ lán jiégiờ đã chuyển sang lập chốt chặn toàn thành phố.

答案就在问题中
HSK 4
0:03s
dá àn jiù zài wèn tí zhōngĐáp án nằm ngay trong câu hỏi đó.

让他们不敢再以身试险
HSK 2
0:03s
ràng tā men bù gǎn zài yǐ shēn shì xiǎnđể họ không dám làm liều nữa.

刹车 哥
HSK 6
0:03s
shā chē gēPhanh đi anh!

犯罪是我们的工作
HSK 7
0:03s
fàn zuì shì wǒ men de gōng zuòPhạm tội là công việc của anh em mình.

别人可以看不起我们
HSK 6
0:03s
bié rén kě yǐ kàn bù qǐ wǒ menNgười khác có thể coi thường chúng ta,

供需决定价格
HSK 7
0:03s
gōng xū jué dìng jià géCung cầu quyết định giá cả.

买到证照齐全的黑车
HSK 6
0:03s
mǎi dào zhèng zhào qí quán de hēi chēmua được xe dù có đầy đủ giấy tờ.

可这个钱是必须花的
HSK 3
0:03s
kě zhè ge qián shì bì xū huā deNhưng số tiền này nhất định phải tiêu,

才给了咱八万块钱
HSK 1
0:03s
cái gěi le zán bā wàn kuài qiánđưa cho mình có 80.000 tệ.

那黄金用洗白吗
HSK 5
0:03s
nà huáng jīn yòng xǐ bái maVàng thì cần gì phải hợp pháp hóa?

直接熔了不就完了嘛
HSK 6
0:03s
zhí jiē róng le bù jiù wán le maCứ nấu chảy ra là được mà.

还得找那个姓郑的换钱
HSK 2
0:03s
hái dé zhǎo nà ge xìng zhèng de huàn qiánphải đem đến chỗ lão Trịnh đó đổi tiền.

这不就是价值翻倍了嘛
HSK 6
0:03s
zhè bù jiù shì jià zhí fān bèi le maThế không phải là nhận lại gấp đôi à?

下次再找一个收货的
HSK 1
0:03s
xià cì zài zhǎo yí gè shōu huò deanh em mình lại tìm người mua hàng.

然后回去把他人弄了
HSK 5
0:03s
rán hòu huí qù bǎ tā rén nòng lethì quay lại cho nó một trận

咱合着抢了四次贪官啊
HSK 5
0:03s
zán hé zhe qiǎng le sì cì tān guān athành ra mình cướp của quan tham bốn lần lận.

你的数学很优秀啊
HSK 4
0:03s
nǐ de shù xué hěn yōu xiù aMày giỏi toán phết đấy.

你确实优秀啊
HSK 4
0:03s
nǐ què shí yōu xiù aMày hơi bị được đấy.