Cách dùng "让他们不敢再以身试险" (ràng tā men bù gǎn zài yǐ shēn shì xiǎn) trong hội thoại tiếng Trung

ràngmengǎnzàishēnshìxiǎn

để họ không dám làm liều nữa.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
2:59
TMDB ID
272432
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1震慑那些酒驾的人zhèn shè nà xiē jiǔ jià de rénvà răn đe những người lái xe khi đã uống rượu,
2让他们不敢再以身试险ràng tā men bù gǎn zài yǐ shēn shì xiǎnđể họ không dám làm liều nữa.
3王队 你觉着呢wáng duì nǐ jué zhe neĐội phó Vương, anh thấy sao?

More Clips From Episode

Total 49 clips (Page 3 of 3)
真正让我们产生怀疑的
HSK 4
0:03s
zhēn zhèng ràng wǒ men chǎn shēng huái yí deĐiều thực sự khiến chúng tôi nghi ngờ

局 局长 怎么了
HSK 1
0:03s
jú jú zhǎng zěn me leSao... sao thế cục phó?

那么聪明 那么有经验
HSK 4
0:03s
nà me cōng míng nà me yǒu jīng yànThông minh như vậy, kinh nghiệm như vậy,

这事肯定很容易的
HSK 4
0:03s
zhè shì kěn dìng hěn róng yì dechắc chắn dễ như trở bàn tay thôi.

张局 一点招没有
HSK 6
0:03s
zhāng jú yì diǎn zhāo méi yǒuCục phó Trương hết cách,

他们两口子能犯啥事啊
HSK 7
0:03s
tā men liǎng kǒu zi néng fàn shá shì aHai vợ chồng họ có thể phạm tội gì chứ?

那男的连杀只鸡都不敢
HSK 6
0:03s
nà nán de lián shā zhǐ jī dōu bù gǎnNgười đàn ông đó còn chẳng dám giết gà.

守住汽车站 火车站
HSK 5
0:03s
shǒu zhù qì chē zhàn huǒ chē zhàntoàn bộ lực lượng

那边有个男的一直看我
HSK 3
0:03s
nà biān yǒu gè nán de yì zhí kàn wǒ[Hành khách mua vé vui lòng giữ khoảng cách 1m] Bên kia có một người đàn ông cứ nhìn em mãi,