Cách dùng "让他们不敢再以身试险" (ràng tā men bù gǎn zài yǐ shēn shì xiǎn) trong hội thoại tiếng Trung
让他们不敢再以身试险
để họ không dám làm liều nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
2:59
TMDB ID
272432
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 震慑那些酒驾的人 | zhèn shè nà xiē jiǔ jià de rén | và răn đe những người lái xe khi đã uống rượu, |
| 2▶ | 让他们不敢再以身试险 | ràng tā men bù gǎn zài yǐ shēn shì xiǎn | để họ không dám làm liều nữa. |
| 3 | 王队 你觉着呢 | wáng duì nǐ jué zhe ne | Đội phó Vương, anh thấy sao? |
More Clips From Episode
Total 49 clips (Page 3 of 3)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nà biān yǒu gè nán de yì zhí kàn wǒ[Hành khách mua vé vui lòng giữ khoảng cách 1m] Bên kia có một người đàn ông cứ nhìn em mãi,






