Cách dùng "守住汽车站 火车站" (shǒu zhù qì chē zhàn huǒ chē zhàn) trong hội thoại tiếng Trung

shǒuzhùchēzhàn huǒchēzhàn

toàn bộ lực lượng

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
36:29
TMDB ID
272432
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1派出所的所有警力pài chū suǒ de suǒ yǒu jǐng lìở những khu vực lân cận,
2守住汽车站 火车站shǒu zhù qì chē zhàn huǒ chē zhàntoàn bộ lực lượng
3还有本市hái yǒu běn shìcanh giữ bến xe, nhà ga,

More Clips From Episode

Total 49 clips (Page 3 of 3)
故意地造谣诬陷我
HSK 7
0:03s
gù yì dì zào yáo wū xiàn wǒcố ý bịa đặt, vu khống tôi,

真正让我们产生怀疑的
HSK 4
0:03s
zhēn zhèng ràng wǒ men chǎn shēng huái yí deĐiều thực sự khiến chúng tôi nghi ngờ

局 局长 怎么了
HSK 1
0:03s
jú jú zhǎng zěn me leSao... sao thế cục phó?

那么聪明 那么有经验
HSK 4
0:03s
nà me cōng míng nà me yǒu jīng yànThông minh như vậy, kinh nghiệm như vậy,

这事肯定很容易的
HSK 4
0:03s
zhè shì kěn dìng hěn róng yì dechắc chắn dễ như trở bàn tay thôi.

张局 一点招没有
HSK 6
0:03s
zhāng jú yì diǎn zhāo méi yǒuCục phó Trương hết cách,

他们两口子能犯啥事啊
HSK 7
0:03s
tā men liǎng kǒu zi néng fàn shá shì aHai vợ chồng họ có thể phạm tội gì chứ?

那男的连杀只鸡都不敢
HSK 6
0:03s
nà nán de lián shā zhǐ jī dōu bù gǎnNgười đàn ông đó còn chẳng dám giết gà.

那边有个男的一直看我
HSK 3
0:03s
nà biān yǒu gè nán de yì zhí kàn wǒ[Hành khách mua vé vui lòng giữ khoảng cách 1m] Bên kia có một người đàn ông cứ nhìn em mãi,