Cách dùng "不愿意见着他 我也不愿意" (bù yuàn yì jiàn zhe tā wǒ yě bù yuàn yì) trong hội thoại tiếng Trung
不愿意见着他 我也不愿意
Công nhận chẳng muốn gặp gì. Tôi cũng không muốn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:40
tā zhǎo wǒ zhǔn méi hǎo shì wǒ zhēn zhēn bù yuàn yì jiàn zhe tā
他找我准没好事 我真真不愿意见着他
“Thầy ấy tìm tôi chắc chắn chẳng có chuyện gì hay. Tôi chẳng muốn gặp thấy ấy chút nào.”
LINE 0210:43
PLAYING SCENEbù yuàn yì jiàn zhe tā wǒ yě bù yuàn yì
不愿意见着他 我也不愿意
“Công nhận chẳng muốn gặp gì. Tôi cũng không muốn.”
LINE 0310:50
zhè ge ne shì fù tóng xué shàng cì yuè kǎo de juǎn zi qī shí qī fēn
这个呢 是付同学上次月考的卷子 七十七分
“[Đề thi tháng môn Tiếng Anh học kì I lớp 12] Đây là bài kiểm tra tháng trước của Phó Tân Thư. Bảy mươi bảy điểm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 2 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn nǐ men rě de shì hái shǎo ma bié de yě jiù suàn lenhưng các cậu gây chuyện còn ít à? Chuyện khác thì không nói,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ méi yǒu zuò bì tā men yě méi yǒu sā huǎng ya kǎo chǎng bú shì yǒu jiān kòng maEm không gian lận, các bạn ấy cũng không nói dối. Phòng thi có camera,

HSK 7
0:03s
nǐ kě yǐ nǐ kě yǐ chá jiān kòng a wǒ yě xiǎng cháthầy có thể xem camera mà. Tôi cũng muốn xem lắm,

HSK 7
0:03s
dàn pèng qiǎo nǐ men kǎo chǎng jiān kòng huài le chá bù liǎo jīn zhǔ rènnhưng đúng lúc camera phòng các cậu hỏng, không xem được. Chủ nhiệm Kim,

HSK 7
0:03s
jiù suàn shàng le fǎ tíng méi yǒu zhèng jù yě zhǐ néng yí zuì cóng wúkể cả ra tòa, nếu không có chứng cứ cũng phải coi như là không đủ chứng cứ để kết tội.

HSK 5
0:03s
nín zěn me kě yǐ zhè me qīng yì dì jiù xià dìng lùn nǐ men yě yào lǐ jiě xué xiàoSao thầy có thể dễ dàng kết luận như thế được? Các cậu cũng phải hiểu cho nhà trường.

HSK 7
0:03s
wèi le kǎo shì gōng píng zhè cì chéng jì zhǐ néng zuò fèiĐể đảm bảo công bằng, thành tích lần này đành phải hủy thôi.

HSK 7
0:03s
rú guǒ wǒ kě yǐ zhèng míng fù xīn shū méi yǒu zuò bìNếu tôi có thể chứng minh Phó Tân Thư không gian lận,

HSK 6
0:03s
ràng tā dāng chǎng zuò hǎo a dāng chǎng zuòcho em ấy làm luôn tại chỗ. Được thôi. Làm ngay tại chỗ.

HSK 4
0:03s
nín yīng gāi hái jì de gāng cái dā yìng de shì bachắc thầy vẫn nhớ việc thầy vừa đồng ý chứ ạ?

HSK 3
0:03s
zhè cì kǎo shì jì nǐ yì bǎi èr shí bā fēn ba bù yòngLần kiểm tra này thầy sẽ ghi cho em 128 điểm. Không cần đâu,

HSK 3
0:03s
zhè shì wǒ zài kǎo chǎng shàng shí shí zài zài zì jǐ zuò chū lái de chéng jìĐây là số điểm em tự mình làm tại phòng thi.

HSK 6
0:03s
xíng le xíng le dōu sàn le ba huí qù shàng kè baThôi được rồi, giải tán đi. Về lên lớp đi.

HSK 2
0:03s
kuài qù kuài qù qù shàng kè le zǒu zǒu zǒu- Thôi đi về mau lên, vào học rồi. - Đi thôi, đi thôi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
kě yǐ a chéng xué bà le lǎo fù yì bǎi èr shí bā- Kinh đấy, thành học sinh giỏi rồi nhé. - Tân Thư. Một trăm hai mươi tám.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s