Cách dùng "不愿意见着他 我也不愿意" (bù yuàn yì jiàn zhe tā wǒ yě bù yuàn yì) trong hội thoại tiếng Trung
不愿意见着他 我也不愿意
Công nhận chẳng muốn gặp gì. Tôi cũng không muốn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:40
tā zhǎo wǒ zhǔn méi hǎo shì wǒ zhēn zhēn bù yuàn yì jiàn zhe tā
他找我准没好事 我真真不愿意见着他
“Thầy ấy tìm tôi chắc chắn chẳng có chuyện gì hay. Tôi chẳng muốn gặp thấy ấy chút nào.”
LINE 0210:43
PLAYING SCENEbù yuàn yì jiàn zhe tā wǒ yě bù yuàn yì
不愿意见着他 我也不愿意
“Công nhận chẳng muốn gặp gì. Tôi cũng không muốn.”
LINE 0310:50
zhè ge ne shì fù tóng xué shàng cì yuè kǎo de juǎn zi qī shí qī fēn
这个呢 是付同学上次月考的卷子 七十七分
“[Đề thi tháng môn Tiếng Anh học kì I lớp 12] Đây là bài kiểm tra tháng trước của Phó Tân Thư. Bảy mươi bảy điểm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 7 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zhēn shì de duì bú duì bǎ wǒ jiā yào shi hái wǒ bù gěi- Thật là… - Đúng không? Trả lại chìa khóa nhà tôi đây. Không trả.

HSK 7
0:03s
nǐ dào dǐ shì jīn tiān zǎo shàng qù de hái shì zuó nà me bā guà neRốt cuộc là sáng nay cậu mới đến đó hay hôm qua vậy? Sao lại nhiều chuyện thế?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s