Cách dùng "快去 快去 去上课了 走走走" (kuài qù kuài qù qù shàng kè le zǒu zǒu zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
快去 快去 去上课了 走走走
- Thôi đi về mau lên, vào học rồi. - Đi thôi, đi thôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:13
xíng le xíng le dōu sàn le ba huí qù shàng kè ba
行了行了 都散了吧 回去上课吧
“Thôi được rồi, giải tán đi. Về lên lớp đi.”
LINE 0214:16
PLAYING SCENEkuài qù kuài qù qù shàng kè le zǒu zǒu zǒu
快去 快去 去上课了 走走走
“- Thôi đi về mau lên, vào học rồi. - Đi thôi, đi thôi.”
LINE 0314:19
xiè xiè jīn zhǔ rèn xiè xiè a
谢谢金主任 谢谢啊
“Cảm ơn chủ nhiệm Kim. Cảm ơn nhé.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 7 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zhēn shì de duì bú duì bǎ wǒ jiā yào shi hái wǒ bù gěi- Thật là… - Đúng không? Trả lại chìa khóa nhà tôi đây. Không trả.

HSK 7
0:03s
nǐ dào dǐ shì jīn tiān zǎo shàng qù de hái shì zuó nà me bā guà neRốt cuộc là sáng nay cậu mới đến đó hay hôm qua vậy? Sao lại nhiều chuyện thế?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s