Cách dùng "那你比不了这个" (nà nǐ bǐ bù liǎo zhè ge) trong hội thoại tiếng Trung

liǎozhège

Cậu còn lâu mới so được.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:15
dāng
rán

Tất nhiên.

LINE 0217:16
PLAYING SCENE
liǎo
zhè
ge

Cậu còn lâu mới so được.

LINE 0317:19
bié fā láo sāo le hǎo hǎo liàn ba yě bù zhī dào wén chéng yè jīn tiān lái bù lái

别发牢骚了 好好练吧 也不知道文成业今天来不来

Đừng càu nhàu nữa, lo mà tập đi. Không biết hôm nay Văn Thành Nghiệp có đến không.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E8
Timestamp17:16
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 125 clips (Page 2 of 7)
他们以前不好好学习 现在突然就发愤图强了吗
HSK 4
0:03s
tā men yǐ qián bù hǎo hào xué xí xiàn zài tū rán jiù fā fèn tú qiáng le maTrước đây bọn nó không học hành tử tế, bây giờ tự nhiên hăng hái như thế à?
什么意思 你就这么不信我们
HSK 3
0:03s
shén me yì si nǐ jiù zhè me bù xìn wǒ menÝ thầy là sao? Thầy không tin bọn em ạ?
但你们惹的事还少吗 别的也就算了
HSK 7
0:03s
dàn nǐ men rě de shì hái shǎo ma bié de yě jiù suàn lenhưng các cậu gây chuyện còn ít à? Chuyện khác thì không nói,
作弊和撒谎绝对不行
HSK 7
0:03s
zuò bì hé sā huǎng jué duì bù xíngriêng gian lận và nói dối thì tuyệt đối không được.
我没有作弊 他们也没有撒谎呀 考场不是有监控吗
HSK 7
0:03s
wǒ méi yǒu zuò bì tā men yě méi yǒu sā huǎng ya kǎo chǎng bú shì yǒu jiān kòng maEm không gian lận, các bạn ấy cũng không nói dối. Phòng thi có camera,
你可以你可以查监控啊 我也想查
HSK 7
0:03s
nǐ kě yǐ nǐ kě yǐ chá jiān kòng a wǒ yě xiǎng cháthầy có thể xem camera mà. Tôi cũng muốn xem lắm,
但碰巧你们考场监控坏了 查不了 金主任
HSK 7
0:03s
dàn pèng qiǎo nǐ men kǎo chǎng jiān kòng huài le chá bù liǎo jīn zhǔ rènnhưng đúng lúc camera phòng các cậu hỏng, không xem được. Chủ nhiệm Kim,
就算上了法庭 没有证据 也只能疑罪从无
HSK 7
0:03s
jiù suàn shàng le fǎ tíng méi yǒu zhèng jù yě zhǐ néng yí zuì cóng wúkể cả ra tòa, nếu không có chứng cứ cũng phải coi như là không đủ chứng cứ để kết tội.
您怎么可以这么轻易地就下定论 你们也要理解学校
HSK 5
0:03s
nín zěn me kě yǐ zhè me qīng yì dì jiù xià dìng lùn nǐ men yě yào lǐ jiě xué xiàoSao thầy có thể dễ dàng kết luận như thế được? Các cậu cũng phải hiểu cho nhà trường.
为了考试公平 这次成绩只能作废
HSK 7
0:03s
wèi le kǎo shì gōng píng zhè cì chéng jì zhǐ néng zuò fèiĐể đảm bảo công bằng, thành tích lần này đành phải hủy thôi.
如果我可以证明 付新书没有作弊
HSK 7
0:03s
rú guǒ wǒ kě yǐ zhèng míng fù xīn shū méi yǒu zuò bìNếu tôi có thể chứng minh Phó Tân Thư không gian lận,
让他当场做 好啊 当场做
HSK 6
0:03s
ràng tā dāng chǎng zuò hǎo a dāng chǎng zuòcho em ấy làm luôn tại chỗ. Được thôi. Làm ngay tại chỗ.
您应该还记得刚才答应的事吧
HSK 4
0:03s
nín yīng gāi hái jì de gāng cái dā yìng de shì bachắc thầy vẫn nhớ việc thầy vừa đồng ý chứ ạ?
这次考试记你一百二十八分吧 不用
HSK 3
0:03s
zhè cì kǎo shì jì nǐ yì bǎi èr shí bā fēn ba bù yòngLần kiểm tra này thầy sẽ ghi cho em 128 điểm. Không cần đâu,
这是我在考场上实实在在 自己做出来的成绩
HSK 3
0:03s
zhè shì wǒ zài kǎo chǎng shàng shí shí zài zài zì jǐ zuò chū lái de chéng jìĐây là số điểm em tự mình làm tại phòng thi.
行了行了 都散了吧 回去上课吧
HSK 6
0:03s
xíng le xíng le dōu sàn le ba huí qù shàng kè baThôi được rồi, giải tán đi. Về lên lớp đi.
快去 快去 去上课了 走走走
HSK 2
0:03s
kuài qù kuài qù qù shàng kè le zǒu zǒu zǒu- Thôi đi về mau lên, vào học rồi. - Đi thôi, đi thôi.
谢谢金主任 谢谢啊
HSK 5
0:03s
xiè xiè jīn zhǔ rèn xiè xiè aCảm ơn chủ nhiệm Kim. Cảm ơn nhé.
可以啊 成学霸了 老付 一百二十八
HSK 6
0:03s
kě yǐ a chéng xué bà le lǎo fù yì bǎi èr shí bā- Kinh đấy, thành học sinh giỏi rồi nhé. - Tân Thư. Một trăm hai mươi tám.
你哭啥呀 可以
HSK 5
0:03s
nǐ kū shá ya kě yǐCậu khóc gì? Quá đỉnh.