Cách dùng "行了行了 都散了吧 回去上课吧" (xíng le xíng le dōu sàn le ba huí qù shàng kè ba) trong hội thoại tiếng Trung
行了行了 都散了吧 回去上课吧
Thôi được rồi, giải tán đi. Về lên lớp đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:07
xiè谢
xiè谢
xiǎo小
lín林
lǎo老
shī师
“Cảm ơn cô Tiểu Lâm.”
LINE 0214:13
PLAYING SCENExíng le xíng le dōu sàn le ba huí qù shàng kè ba
行了行了 都散了吧 回去上课吧
“Thôi được rồi, giải tán đi. Về lên lớp đi.”
LINE 0314:16
kuài qù kuài qù qù shàng kè le zǒu zǒu zǒu
快去 快去 去上课了 走走走
“- Thôi đi về mau lên, vào học rồi. - Đi thôi, đi thôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 2 of 7)
HSK 4
0:03s
tā men yǐ qián bù hǎo hào xué xí xiàn zài tū rán jiù fā fèn tú qiáng le maTrước đây bọn nó không học hành tử tế, bây giờ tự nhiên hăng hái như thế à?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn nǐ men rě de shì hái shǎo ma bié de yě jiù suàn lenhưng các cậu gây chuyện còn ít à? Chuyện khác thì không nói,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ méi yǒu zuò bì tā men yě méi yǒu sā huǎng ya kǎo chǎng bú shì yǒu jiān kòng maEm không gian lận, các bạn ấy cũng không nói dối. Phòng thi có camera,

HSK 7
0:03s
nǐ kě yǐ nǐ kě yǐ chá jiān kòng a wǒ yě xiǎng cháthầy có thể xem camera mà. Tôi cũng muốn xem lắm,

HSK 7
0:03s
dàn pèng qiǎo nǐ men kǎo chǎng jiān kòng huài le chá bù liǎo jīn zhǔ rènnhưng đúng lúc camera phòng các cậu hỏng, không xem được. Chủ nhiệm Kim,

HSK 7
0:03s
jiù suàn shàng le fǎ tíng méi yǒu zhèng jù yě zhǐ néng yí zuì cóng wúkể cả ra tòa, nếu không có chứng cứ cũng phải coi như là không đủ chứng cứ để kết tội.

HSK 5
0:03s
nín zěn me kě yǐ zhè me qīng yì dì jiù xià dìng lùn nǐ men yě yào lǐ jiě xué xiàoSao thầy có thể dễ dàng kết luận như thế được? Các cậu cũng phải hiểu cho nhà trường.

HSK 7
0:03s
wèi le kǎo shì gōng píng zhè cì chéng jì zhǐ néng zuò fèiĐể đảm bảo công bằng, thành tích lần này đành phải hủy thôi.

HSK 7
0:03s
rú guǒ wǒ kě yǐ zhèng míng fù xīn shū méi yǒu zuò bìNếu tôi có thể chứng minh Phó Tân Thư không gian lận,

HSK 6
0:03s
ràng tā dāng chǎng zuò hǎo a dāng chǎng zuòcho em ấy làm luôn tại chỗ. Được thôi. Làm ngay tại chỗ.

HSK 4
0:03s
nín yīng gāi hái jì de gāng cái dā yìng de shì bachắc thầy vẫn nhớ việc thầy vừa đồng ý chứ ạ?

HSK 3
0:03s
zhè cì kǎo shì jì nǐ yì bǎi èr shí bā fēn ba bù yòngLần kiểm tra này thầy sẽ ghi cho em 128 điểm. Không cần đâu,

HSK 3
0:03s
zhè shì wǒ zài kǎo chǎng shàng shí shí zài zài zì jǐ zuò chū lái de chéng jìĐây là số điểm em tự mình làm tại phòng thi.

HSK 2
0:03s
kuài qù kuài qù qù shàng kè le zǒu zǒu zǒu- Thôi đi về mau lên, vào học rồi. - Đi thôi, đi thôi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
kě yǐ a chéng xué bà le lǎo fù yì bǎi èr shí bā- Kinh đấy, thành học sinh giỏi rồi nhé. - Tân Thư. Một trăm hai mươi tám.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s