Cách dùng "行了行了 都散了吧 回去上课吧" (xíng le xíng le dōu sàn le ba huí qù shàng kè ba) trong hội thoại tiếng Trung

xínglexíngle dōusànleba huíshàngba

Thôi được rồi, giải tán đi. Về lên lớp đi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:07
xiè
xiè
xiǎo
lín
lǎo
shī

Cảm ơn cô Tiểu Lâm.

LINE 0214:13
PLAYING SCENE
xíng le xíng le dōu sàn le ba huí qù shàng kè ba

行了行了 都散了吧 回去上课吧

Thôi được rồi, giải tán đi. Về lên lớp đi.

LINE 0314:16
kuài qù kuài qù qù shàng kè le zǒu zǒu zǒu

快去 快去 去上课了 走走走

- Thôi đi về mau lên, vào học rồi. - Đi thôi, đi thôi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E8
Timestamp14:13
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 125 clips (Page 7 of 7)
只替我好兄弟开心嘛
HSK 6
0:03s
zhǐ tì wǒ hǎo xiōng dì kāi xīn maChỉ là vui thay cho anh em tốt của tôi thôi mà.
真是的 对不对 把我家钥匙还我 不给
HSK 4
0:03s
zhēn shì de duì bú duì bǎ wǒ jiā yào shi hái wǒ bù gěi- Thật là… - Đúng không? Trả lại chìa khóa nhà tôi đây. Không trả.
你到底是今天早上去的还是昨 那么八卦呢
HSK 7
0:03s
nǐ dào dǐ shì jīn tiān zǎo shàng qù de hái shì zuó nà me bā guà neRốt cuộc là sáng nay cậu mới đến đó hay hôm qua vậy? Sao lại nhiều chuyện thế?
我跟你只能聊业务吗
HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ zhǐ néng liáo yè wù maGiữa chúng ta chỉ nói chuyện công việc thôi à?
懒得理你 开门
HSK 7
0:03s
lǎn de lǐ nǐ kāi ménLười nói với anh. Mở cửa đi.