Cách dùng "一杯冰美式 好 稍等一下帅哥" (yī bēi bīng měi shì hǎo shāo děng yí xià shuài gē) trong hội thoại tiếng Trung

bēibīngměishì hǎo shāoděngxiàshuài

Một ly Americano đá. Được, đợi một chút nhé, anh đẹp trai.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:26
lǎo bǎn yī gēn kǎo cháng hǎo lei

老板一根烤肠 好嘞

Ông chủ, cho tôi một cây xúc xích nướng. Được ngay.

LINE 0235:29
PLAYING SCENE
yī bēi bīng měi shì hǎo shāo děng yí xià shuài gē

一杯冰美式 好 稍等一下帅哥

Một ly Americano đá. Được, đợi một chút nhé, anh đẹp trai.

LINE 0335:40
hái
yǒu
zhè
ge

Cái này nữa.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E8
Timestamp35:29
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 125 clips (Page 4 of 7)
终于凑齐十一人了
HSK 3
0:03s
zhōng yú còu qí shí yī rén leCuối cùng cũng gom đủ 11 người rồi.
同喜同喜啊 王教练
HSK 4
0:03s
tóng xǐ tóng xǐ a wáng jiào liànChuyện vui chung mà, huấn luyện viên Vương.
等会等会等会 你先别吵 等会别 我 我先来
HSK 5
0:03s
děng huì děng huì děng huì nǐ xiān bié chǎo děng huì bié wǒ wǒ xiān lái- Đợi đã, từ từ. - Cậu đừng nói vội. Khoan đã, đừng. Tôi... tôi đạp trước.
听懂没 我先来 来来来
HSK 3
0:03s
tīng dǒng méi wǒ xiān lái lái lái lái- Nghe rõ chưa? Để tôi trước. - Nào nào nào!
小兔崽子 没经过我的同意 偷我的自行车骑啊
HSK 6
0:03s
xiǎo tù zǎi zi méi jīng guò wǒ de tóng yì tōu wǒ de zì xíng chē qí aCái thằng nhóc ranh này! Chưa được thầy cho phép mà dám lấy trộm xe đạp của thầy đi à?
对不起主任 还把我车摔了 对不起主任 小兔崽子
HSK 5
0:03s
duì bù qǐ zhǔ rèn hái bǎ wǒ chē shuāi le duì bù qǐ zhǔ rèn xiǎo tù zǎi ziXin lỗi thầy chủ nhiệm ạ! Còn làm đổ cả xe của thầy nữa! - Em xin lỗi thầy ạ! - Cái thằng ranh này!
跑快点 林鹿
HSK 7
0:03s
pǎo kuài diǎn lín lùChạy nhanh lên! Lâm Lộc!
臭小子 给我站住
HSK 1
0:03s
chòu xiǎo zi gěi wǒ zhàn zhùThằng nhóc thối tha kia, đứng lại cho thầy!
你们停下 我就不追了 您都追我们四圈了
HSK 5
0:03s
nǐ men tíng xià wǒ jiù bù zhuī le nín dōu zhuī wǒ men sì quān le- Mấy đứa đứng lại đi, thầy không đuổi nữa! - Thầy đuổi bọn em bốn vòng rồi!
找你借手电筒 有吗
HSK 3
0:03s
zhǎo nǐ jiè shǒu diàn tǒng yǒu maMuốn mượn cô một cái đèn pin. Cô có không?
好像有 我找找
HSK 3
0:03s
hǎo xiàng yǒu wǒ zhǎo zhǎoHình như có, để tôi tìm xem.
找到了 没想到还真有
HSK 1
0:03s
zhǎo dào le méi xiǎng dào hái zhēn yǒuTìm thấy rồi. Không ngờ thật sự có luôn.
我可没有大晚上 高强度运动的习惯
HSK 3
0:03s
wǒ kě méi yǒu dà wǎn shàng gāo qiáng dù yùn dòng de xí guànTôi không có thói quen vận động cường độ cao vào ban đêm đâu.
没想到大教练对昆虫还感兴趣啊
HSK 5
0:03s
méi xiǎng dào dà jiào liàn duì kūn chóng hái gǎn xìng qù aKhông ngờ huấn luyện viên lại còn hứng thú với côn trùng nữa đấy.
就是爬山偶尔能遇到 顺便了解一下
HSK 4
0:03s
jiù shì pá shān ǒu ěr néng yù dào shùn biàn liǎo jiě yī xiàChỉ là lúc leo núi thỉnh thoảng gặp được nên tiện tìm hiểu một chút thôi.
没想到他爱好还挺多
HSK 3
0:03s
méi xiǎng dào tā ài hào hái tǐng duō[Không ngờ sở thích của anh ấy cũng nhiều thật.]
希望待会不会扑空吧
HSK 2
0:03s
xī wàng dài huì bú huì pū kōng bahy vọng lát nữa không phải về tay không.
不是有喜寒的品种吗
HSK 5
0:03s
bú shì yǒu xǐ hán de pǐn zhǒng maChẳng phải có loài ưa lạnh sao?
看来小林老师 才是真正的昆虫爱好者
HSK 5
0:03s
kàn lái xiǎo lín lǎo shī cái shì zhēn zhèng de kūn chóng ài hào zhěXem ra cô Tiểu Lâm mới là người thật sự yêu thích côn trùng đấy.
也没有啦 我只是比较喜欢萤火虫而已
HSK 7
0:03s
yě méi yǒu la wǒ zhǐ shì bǐ jiào xǐ huān yíng huǒ chóng ér yǐĐâu có đâu, chỉ là tôi khá thích đom đóm thôi.