Cách dùng "他们家就没安生过" (tā men jiā jiù méi ān shēng guò) trong hội thoại tiếng Trung
他们家就没安生过
nhà họ chưa từng được yên ổn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
29:33
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 被那个丫头克死之后 | bèi nà ge yā tou kè sǐ zhī hòu | bị con bé kia khắc chết |
| 2▶ | 他们家就没安生过 | tā men jiā jiù méi ān shēng guò | nhà họ chưa từng được yên ổn. |
| 3 | 听说呀她那赘婿伤得不轻 | tīng shuō ya tā nà zhuì xù shāng dé bù qīng | Nghe nói chàng rể của cô ta bị thương không nhẹ. |
More Clips From Episode
Total 224 clips (Page 2 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè ge rén jiù bú shì nǐ qīn jìn de rén lengười đó cũng không còn là người thân của huynh nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ huí lái ruò hái xiǎng chī♪ Tựa đường nét soi bóng trong gương ♪ Nếu về sau huynh còn muốn ăn, ♪ Có lẽ là ta thuở ngây ngô ấy ♪

HSK 4
0:03s
nǐ men lái fán jiā dào dǐ yào zhǎo shén meCác ngươi đến Phàn gia rốt cuộc là muốn tìm gì?

HSK 4
0:03s
zhí de nǐ men wèi jiā xuán tiě sǐ shì lái zhǎomà đáng để tử sĩ Huyền Thiết của Ngụy gia các ngươi tìm đến?












