Cách dùng "他们家就没安生过" (tā men jiā jiù méi ān shēng guò) trong hội thoại tiếng Trung
他们家就没安生过
nhà họ chưa từng được yên ổn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
29:33
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 被那个丫头克死之后 | bèi nà ge yā tou kè sǐ zhī hòu | bị con bé kia khắc chết |
| 2▶ | 他们家就没安生过 | tā men jiā jiù méi ān shēng guò | nhà họ chưa từng được yên ổn. |
| 3 | 听说呀她那赘婿伤得不轻 | tīng shuō ya tā nà zhuì xù shāng dé bù qīng | Nghe nói chàng rể của cô ta bị thương không nhẹ. |
More Clips From Episode
Total 224 clips (Page 3 of 12)
HSK 6
0:03s
yǐ hòu bì shì yào lì cháng shēng pái wèi deSau này ta nhất định sẽ lập bài vị trường sinh cho ngài.

HSK 3
0:03s
wǒ jiā dà rén nǎi shì jì zhōu zhèn wēi xiào wèiĐại nhân nhà ta là Chấn Uy hiệu úy Tễ Châu,

HSK 5
0:03s
èr wèi wǒ shì jì zhōu fǔ pài lái chá àn deHai vị, ta được châu phủ Tễ Châu cử đến điều tra vụ án.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
bié zài ràng shēn shàng de shāng zài jiā zhòng leĐừng để vết thương trên người nặng hơn nữa.














