Cách dùng "这种事大娘有经验" (zhè zhǒng shì dà niáng yǒu jīng yàn) trong hội thoại tiếng Trung
这种事大娘有经验
Chuyện này đại nương có kinh nghiệm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
1:56
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 小心火烛 | xiǎo xīn huǒ zhú | cẩn thận củi lửa. |
| 2▶ | 这种事大娘有经验 | zhè zhǒng shì dà niáng yǒu jīng yàn | Chuyện này đại nương có kinh nghiệm. |
| 3 | 也不用这么着急吧 | yě bù yòng zhè me zhe jí ba | Cũng đâu cần gấp vậy ạ? |
More Clips From Episode
Total 224 clips (Page 1 of 12)
HSK 3
0:03s
nián qīng de shí hòu yǒu zéi xīn méi zéi dǎnLúc trẻ thì có ý xấu nhưng không có gan làm chuyện xấu,

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
yě bié ràng dà shū dà niáng zài wài miàn děng yī yècũng đừng bắt đại thúc đại nương chờ bên ngoài cả đêm.
















