Cách dùng "有贼胆没贼心" (yǒu zéi dǎn méi zéi xīn) trong hội thoại tiếng Trung
有贼胆没贼心
có gan làm chuyện xấu nhưng lại không có ý xấu.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
5:58
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 年纪大了吧 | nián jì dà le ba | lớn tuổi rồi thì |
| 2▶ | 有贼胆没贼心 | yǒu zéi dǎn méi zéi xīn | có gan làm chuyện xấu nhưng lại không có ý xấu. |
| 3 | 依我看哪 | yī wǒ kàn nǎ | Theo ta thấy thì |
More Clips From Episode
Total 224 clips (Page 1 of 12)
HSK 3
0:03s
nián qīng de shí hòu yǒu zéi xīn méi zéi dǎnLúc trẻ thì có ý xấu nhưng không có gan làm chuyện xấu,

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
yě bié ràng dà shū dà niáng zài wài miàn děng yī yècũng đừng bắt đại thúc đại nương chờ bên ngoài cả đêm.
















