Cách dùng "对 两个副总反对" (duì liǎng gè fù zǒng fǎn duì) trong hội thoại tiếng Trung
对 两个副总反对
Ừ, hai phó tổng phản đối.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:20
bái dé ruì duì wǒ de tí míng bèi qí tā guǎn lǐ céng fǎn duì le
白德瑞对我的提名 被其他管理层反对了
“Đề cử của Bai Derui cho tôi bị ban lãnh đạo phản đối.”
LINE 0239:24
PLAYING SCENEduì liǎng gè fù zǒng fǎn duì
对 两个副总反对
“Ừ, hai phó tổng phản đối.”
LINE 0339:27
yí一
gè个
méi没
biǎo表
tài态
“Một người không lên tiếng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s
méi biǎo tài de shì qí yòu lán ba méi cuòNgười không lên tiếng là Kỳ Hựu Lam nhỉ? Đúng vậy.

HSK 7
0:03s
nà tā méi biǎo tài de huà jiù děng yú shì fǎn duìVậy cô ấy không lên tiếng coi như là phản đối.

HSK 6
0:03s
nǐ gěi wǒ zuò gè fǔ dǎo ba xià zhōu jiù yào gāo guǎn fǎng tán leAnh huấn luyện cho em đi. Tuần sau là buổi phỏng vấn cấp cao rồi.

HSK 3
0:03s
nǐ dà lǎo yuǎn huí lái bú shì jiù wèi le zhè ge de baAnh về từ xa thế này không phải chỉ vì việc này chứ?

HSK 6
0:03s
yī shí chōng dòng méi kòng zhì zhù wǒ xià huí zhù yì beiNhất thời bốc đồng không kiềm chế được. Lần sau tôi sẽ chú ý.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
děng nǐ hǎo le nǐ kàn wǒ zěn me shōu shí nǐĐợi khi em hết rồi, xem tôi xử lý em thế nào.