Cách dùng "跟这个喝完了跟那个喝的" (gēn zhè ge hē wán le gēn nà ge hē de) trong hội thoại tiếng Trung
跟这个喝完了跟那个喝的
uống với người này xong lại uống với người kia.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:08
tā她
zhè这
yī一
wǎn晚
shàng上
a啊
“Cô ấy cả tối nay,”
LINE 0232:09
PLAYING SCENEgēn跟
zhè这
ge个
hē喝
wán完
le了
gēn跟
nà那
ge个
hē喝
de的
“uống với người này xong lại uống với người kia.”
LINE 0332:12
dōng东
xī西
dōu都
méi没
chī吃
liǎng两
kǒu口
“Đồ ăn chẳng được hai miếng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s
méi biǎo tài de shì qí yòu lán ba méi cuòNgười không lên tiếng là Kỳ Hựu Lam nhỉ? Đúng vậy.

HSK 7
0:03s
nà tā méi biǎo tài de huà jiù děng yú shì fǎn duìVậy cô ấy không lên tiếng coi như là phản đối.

HSK 6
0:03s
nǐ gěi wǒ zuò gè fǔ dǎo ba xià zhōu jiù yào gāo guǎn fǎng tán leAnh huấn luyện cho em đi. Tuần sau là buổi phỏng vấn cấp cao rồi.

HSK 3
0:03s
nǐ dà lǎo yuǎn huí lái bú shì jiù wèi le zhè ge de baAnh về từ xa thế này không phải chỉ vì việc này chứ?

HSK 6
0:03s
yī shí chōng dòng méi kòng zhì zhù wǒ xià huí zhù yì beiNhất thời bốc đồng không kiềm chế được. Lần sau tôi sẽ chú ý.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
děng nǐ hǎo le nǐ kàn wǒ zěn me shōu shí nǐĐợi khi em hết rồi, xem tôi xử lý em thế nào.