Cách dùng "老大不让你出去 是为了你好" (lǎo dà bù ràng nǐ chū qù shì wèi le nǐ hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

lǎoràngchū shìwèilehǎo

Sếp không cho anh ra ngoài là vì lợi ích của anh.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:28
zhēn
tīng
de
huà

Anh thật nghe lời cô ấy.

LINE 0232:31
PLAYING SCENE
lǎo dà bù ràng nǐ chū qù shì wèi le nǐ hǎo

老大不让你出去 是为了你好

Sếp không cho anh ra ngoài là vì lợi ích của anh.

LINE 0332:33
nǐ zhè yào shì shàn zì chū qù yǒu shén me wèn tí nǐ hòu guǒ zì fù a

你这要是擅自出去 有什么问题你后果自负啊

Nếu anh tự ý ra ngoài, có vấn đề gì anh tự chịu hậu quả.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E12
Timestamp32:31
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 127 clips (Page 5 of 7)
说出来你不要笑话我幼稚啊
HSK 7
0:03s
shuō chū lái nǐ bú yào xiào huà wǒ yòu zhì aNói ra anh đừng cười tôi ngây thơ nhé.
可能是因为我结婚太早 谈的恋爱又少
HSK 5
0:03s
kě néng shì yīn wèi wǒ jié hūn tài zǎo tán de liàn ài yòu shǎoCó lẽ vì tôi kết hôn quá sớm. Lại yêu đương quá ít.
谈恋爱嘛 就应该是一对一
HSK 6
0:03s
tán liàn ài ma jiù yīng gāi shì yī duì yīYêu đương mà. Nên là một đối một.
我自己都没有离婚呢 所以
HSK 5
0:03s
wǒ zì jǐ dōu méi yǒu lí hūn ne suǒ yǐBản thân tôi còn chưa ly hôn nữa là. Vì vậy.
如果我离婚之后 你还喜欢我的话
HSK 5
0:03s
rú guǒ wǒ lí hūn zhī hòu nǐ hái xǐ huān wǒ de huàNếu sau khi tôi ly hôn. Anh vẫn còn thích tôi.
那我们就谈恋爱 好不好
HSK 2
0:03s
nà wǒ men jiù tán liàn ài hǎo bù hǎoThì chúng ta yêu nhau, được không?
我听说白德瑞提议 希望新的销售老大
HSK 7
0:03s
wǒ tīng shuō bái dé ruì tí yì xī wàng xīn de xiāo shòu lǎo dàTôi nghe nói Bai Derui đề xuất mong muốn tân Giám đốc Kinh doanh
你还真是一点都不掩饰啊
HSK 7
0:03s
nǐ hái zhēn shì yì diǎn dōu bù yǎn shì aAnh thật sự chẳng che giấu chút nào.
我还需要掩饰吗
HSK 7
0:03s
wǒ hái xū yào yǎn shì maanh còn cần phải che giấu sao?
我们俩的关系 不适合在公共场合单独吃饭
HSK 6
0:03s
wǒ men liǎ de guān xì bú shì hé zài gōng gòng chǎng hé dān dú chī fànMối quan hệ của chúng ta không thích hợp ăn riêng ở nơi công cộng.
坦白局嘛 肯定得喝
HSK 7
0:03s
tǎn bái jú ma kěn dìng dé hēLà tiệc thổ lộ mà. Chắc chắn phải uống.
你是好人
HSK 1
0:03s
nǐ shì hǎo rénAnh là người tốt.
彼得压我五万箱的关键绩效指标
HSK 7
0:03s
bǐ dé yā wǒ wǔ wàn xiāng de guān jiàn jì xiào zhǐ biāoPeter đè chỉ tiêu KPI năm vạn thùng lên tôi.
这是继古斯特中国区成立以来
HSK 7
0:03s
zhè shì jì gǔ sī tè zhōng guó qū chéng lì yǐ láiĐây là lần đầu tiên kể từ khi
第一次促销部要扛业绩
HSK 7
0:03s
dì yī cì cù xiāo bù yào káng yè jìGuster Trung Quốc thành lập, Phòng Xúc tiến phải gánh doanh số.
是你在使坏吧 那这也不算使坏吧
HSK 4
0:03s
shì nǐ zài shǐ huài ba nà zhè yě bù suàn shǐ huài baLà anh phá đấy đúng không? Vậy thì cũng không hẳn là phá.
你想当销售老大 你得让兄弟们服你
HSK 7
0:03s
nǐ xiǎng dāng xiāo shòu lǎo dà nǐ dé ràng xiōng dì men fú nǐAnh muốn làm Giám đốc Kinh doanh, anh phải để anh em phục anh.
那我们促销部 就要永远背业绩啦 等你当了老大
HSK 7
0:03s
nà wǒ men cù xiāo bù jiù yào yǒng yuǎn bèi yè jì la děng nǐ dāng le lǎo dàVậy Phòng Xúc tiến chúng tôi sẽ phải gánh doanh số mãi sao? Đợi khi anh lên làm sếp,
五万箱啊
HSK 2
0:03s
wǔ wàn xiāng aNăm vạn thùng đấy!
你这是在要我的命啊
HSK 2
0:03s
nǐ zhè shì zài yào wǒ de mìng aanh đang lấy mạng tôi đấy.