Cách dùng "老大不让你出去 是为了你好" (lǎo dà bù ràng nǐ chū qù shì wèi le nǐ hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
老大不让你出去 是为了你好
Sếp không cho anh ra ngoài là vì lợi ích của anh.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:28
nǐ你
kě可
zhēn真
tīng听
tā她
de的
huà话
“Anh thật nghe lời cô ấy.”
LINE 0232:31
PLAYING SCENElǎo dà bù ràng nǐ chū qù shì wèi le nǐ hǎo
老大不让你出去 是为了你好
“Sếp không cho anh ra ngoài là vì lợi ích của anh.”
LINE 0332:33
nǐ zhè yào shì shàn zì chū qù yǒu shén me wèn tí nǐ hòu guǒ zì fù a
你这要是擅自出去 有什么问题你后果自负啊
“Nếu anh tự ý ra ngoài, có vấn đề gì anh tự chịu hậu quả.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s
méi biǎo tài de shì qí yòu lán ba méi cuòNgười không lên tiếng là Kỳ Hựu Lam nhỉ? Đúng vậy.

HSK 7
0:03s
nà tā méi biǎo tài de huà jiù děng yú shì fǎn duìVậy cô ấy không lên tiếng coi như là phản đối.

HSK 6
0:03s
nǐ gěi wǒ zuò gè fǔ dǎo ba xià zhōu jiù yào gāo guǎn fǎng tán leAnh huấn luyện cho em đi. Tuần sau là buổi phỏng vấn cấp cao rồi.

HSK 3
0:03s
nǐ dà lǎo yuǎn huí lái bú shì jiù wèi le zhè ge de baAnh về từ xa thế này không phải chỉ vì việc này chứ?

HSK 6
0:03s
yī shí chōng dòng méi kòng zhì zhù wǒ xià huí zhù yì beiNhất thời bốc đồng không kiềm chế được. Lần sau tôi sẽ chú ý.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
děng nǐ hǎo le nǐ kàn wǒ zěn me shōu shí nǐĐợi khi em hết rồi, xem tôi xử lý em thế nào.