Cách dùng "你自己受过谣言的伤害" (nǐ zì jǐ shòu guò yáo yán de shāng hài) trong hội thoại tiếng Trung
你自己受过谣言的伤害
Bản thân em từng bị tin đồn làm tổn thương,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:44
céng曾
zi子
xuán漩
“Tằng Tử Tuyền.”
LINE 0232:45
PLAYING SCENEnǐ你
zì自
jǐ己
shòu受
guò过
yáo谣
yán言
de的
shāng伤
hài害
“Bản thân em từng bị tin đồn làm tổn thương,”
LINE 0332:48
jiù就
bú不
yào要
ná拿
yáo谣
yán言
shāng伤
hài害
bié别
rén人
le了
“đừng lấy tin đồn làm tổn thương người khác.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s
méi biǎo tài de shì qí yòu lán ba méi cuòNgười không lên tiếng là Kỳ Hựu Lam nhỉ? Đúng vậy.

HSK 7
0:03s
nà tā méi biǎo tài de huà jiù děng yú shì fǎn duìVậy cô ấy không lên tiếng coi như là phản đối.

HSK 6
0:03s
nǐ gěi wǒ zuò gè fǔ dǎo ba xià zhōu jiù yào gāo guǎn fǎng tán leAnh huấn luyện cho em đi. Tuần sau là buổi phỏng vấn cấp cao rồi.

HSK 3
0:03s
nǐ dà lǎo yuǎn huí lái bú shì jiù wèi le zhè ge de baAnh về từ xa thế này không phải chỉ vì việc này chứ?

HSK 6
0:03s
yī shí chōng dòng méi kòng zhì zhù wǒ xià huí zhù yì beiNhất thời bốc đồng không kiềm chế được. Lần sau tôi sẽ chú ý.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
děng nǐ hǎo le nǐ kàn wǒ zěn me shōu shí nǐĐợi khi em hết rồi, xem tôi xử lý em thế nào.