Cách dùng "把地契留下" (bǎ dì qì liú xià) trong hội thoại tiếng Trung

liúxià

bỏ khế đất lại,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
42:16
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我说wǒ shuōTa nói
2把地契留下bǎ dì qì liú xiàbỏ khế đất lại,
3我就放你们走wǒ jiù fàng nǐ men zǒuta sẽ thả các ngươi đi.

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 9 of 10)
咱们哪 走着瞧
HSK 3
0:03s
zán men nǎ zǒu zhe qiáoChúng ta đợi mà xem.

殷娘子 我的面呢
HSK 1
0:03s
yīn niáng zǐ wǒ de miàn neÂn nương tử, mì của ta đâu?

如果那姓郭的再敢欺负你
HSK 7
0:03s
rú guǒ nà xìng guō de zài gǎn qī fù nǐNếu tên họ Quách dám bắt nạt cô nữa

这么粗陋的陷阱都能上当
HSK 7
0:03s
zhè me cū lòu de xiàn jǐng dōu néng shàng dàngcái bẫy thô sơ thế cũng mắc vào.

此时也不该节外生枝
HSK 5
0:03s
cǐ shí yě bù gāi jié wài shēng zhī[Lúc này cũng không nên sinh thêm rắc rối,]

反正也找不出几件贵重物件
HSK 6
0:03s
fǎn zhèng yě zhǎo bù chū jǐ jiàn guì zhòng wù jiàn[đằng nào cũng không tìm nổi mấy món đồ quý giá.]

这次地契再找不到
HSK 1
0:03s
zhè cì dì qì zài zhǎo bú dàolần này còn không tìm được khế đất,

王叔今日看着颇忙
HSK 7
0:03s
wáng shū jīn rì kàn zhe pǒ mángHôm nay trông Vương thúc bận quá,

我就不再多叨扰了
HSK 2
0:03s
wǒ jiù bù zài duō tāo rǎo lecon không nói nhiều nữa. [Nha môn]

过户的事麻烦您能不能
HSK 4
0:03s
guò hù de shì má fán nín néng bù néng[Nha môn] Việc sang tên, phiền thúc có thể...

已经把状纸递上去了
HSK 5
0:03s
yǐ jīng bǎ zhuàng zhǐ dì shàng qù leđã đệ đơn kiện lên rồi,

这最迟十日就要升堂了
HSK 4
0:03s
zhè zuì chí shí rì jiù yào shēng táng lecùng lắm mười ngày sẽ thăng đường,

您早些过来喝喜酒
HSK 7
0:03s
nín zǎo xiē guò lái hē xǐ jiǔthúc qua sớm chút uống rượu mừng nhé.

还有一件事想麻烦您
HSK 4
0:03s
hái yǒu yī jiàn shì xiǎng má fán nín[Nha huyện huyện Thanh Bình] Còn một việc nữa muốn phiền thúc.

我夫婿身上的银钱和路引
HSK 1
0:03s
wǒ fū xù shēn shàng de yín qián hé lù yǐn[Nha huyện huyện Thanh Bình] Tiền bạc và giấy thông hành trên người phu quân con

他马上要入赘于我了
HSK 6
0:03s
tā mǎ shàng yào rù zhuì yú wǒ leHuynh ấy sắp vào ở rể nhà con rồi,

我想替他补办个路引
HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng tì tā bǔ bàn gè lù yǐncon muốn làm bù giấy thông hành cho huynh ấy.

这撞在抓流民的档口上
HSK 5
0:03s
zhè zhuàng zài zhuā liú mín de dàng kǒu shàngĐúng dịp đang bắt dân tị nạn,

不过旧日你爹对我有恩
HSK 7
0:03s
bù guò jiù rì nǐ diē duì wǒ yǒu ēnNhưng trước kia cha con có ơn với ta,

你这个忙我一定会帮的
HSK 3
0:03s
nǐ zhè ge máng wǒ yí dìng huì bāng deta nhất định sẽ giúp con việc này.