Cách dùng "别被人发现了 跟我来" (bié bèi rén fā xiàn le gēn wǒ lái) trong hội thoại tiếng Trung
别被人发现了 跟我来
Đừng để người ta phát hiện, đi theo ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
28:38
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你想让我做什么 | nǐ xiǎng ràng wǒ zuò shén me | Cô muốn ta làm gì? |
| 2▶ | 别被人发现了 跟我来 | bié bèi rén fā xiàn le gēn wǒ lái | Đừng để người ta phát hiện, đi theo ta. |
| 3 | 跪下吧 | guì xià ba | Quỳ xuống đi. |
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 5 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
ruò nà xiē shén mì rén yì zhí pái huái bù tuìNếu đám người thần bí đó cứ quanh quẩn không lui,

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
fāng cái zěn me bú jiàn tā xià lóu yíng fán gū niáng neSao hồi nãy không thấy hắn xuống nhà đón Phàn cô nương?














