Cách dùng "别被人发现了 跟我来" (bié bèi rén fā xiàn le gēn wǒ lái) trong hội thoại tiếng Trung
别被人发现了 跟我来
Đừng để người ta phát hiện, đi theo ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
28:38
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你想让我做什么 | nǐ xiǎng ràng wǒ zuò shén me | Cô muốn ta làm gì? |
| 2▶ | 别被人发现了 跟我来 | bié bèi rén fā xiàn le gēn wǒ lái | Đừng để người ta phát hiện, đi theo ta. |
| 3 | 跪下吧 | guì xià ba | Quỳ xuống đi. |
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 6 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zěn me kě néng rù zhuì gěi yí gè shā zhū niáng zǐsao ở rể cho một cô nương mổ lợn được?

HSK 6
0:03s
nín wèi zhè shì yě jǐ rì wèi hé yǎn leNgài cũng không chợp mắt mấy ngày vì chuyện này rồi,

HSK 4
0:03s
yī huì er huí jì zhōu de lù shàng hǎo hǎo shuì yī jiàolát nữa ngủ một giấc trên đường về Tễ Châu đi,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nà ge shì dé zán liǎ yì qǐ bàn cái néng bàn chéngViệc đó phải là hai chúng ta cùng làm mới được.

HSK 4
0:03s
zhè shì qiān wàn bù néng ràng dà shū dà niáng zhī dàoNhất định không được để đại thúc, đại nương biết chuyện này,












