Cách dùng "到天火干个策划干什么啦" (dào tiān huǒ gàn gè cè huà gàn shén me la) trong hội thoại tiếng Trung
到天火干个策划干什么啦
đến Thiên Hỏa làm cái chức planner để làm gì?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:20
nà那
nǐ你
shuō说
tā他
mán瞒
zhe着
suǒ所
yǒu有
rén人
“Thế anh nói anh ấy giấu tất cả mọi người”
LINE 0202:23
PLAYING SCENEdào到
tiān天
huǒ火
gàn干
gè个
cè策
huà划
gàn干
shén什
me么
la啦
“đến Thiên Hỏa làm cái chức planner để làm gì?”
LINE 0302:30
péi zǒng zǒng shì zhè yàng bù shēng bù xiǎng mò mò nǔ lì rán hòu jīng yàn suǒ yǒu rén
裴总总是这样 不声不响默默努力 然后惊艳所有人
“Tổng Pei luôn như vậy. Không một lời, lặng lẽ nỗ lực, rồi làm kinh ngạc tất cả.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 96 clips (Page 3 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
rú guǒ yǒu wèn tí de huà wǒ ràng wèi gē qù zhǎo láo dòng zhòng cáiNếu có vấn đề, tôi để anh Ngụy đi trọng tài lao động.

HSK 6
0:03s
zhào gē nǐ yòu zhè me chōng dòng gàn shén me nǐ hái gǎo yóu xì de neAnh Triệu, anh lại hấp tấp làm gì thế? Anh còn làm trong ngành game nữa.

HSK 4
0:03s
jiù àn nǐ shuō de zūn jì shǒu fǎ gōng shì gōng bànĐược, cứ như anh nói. Tuân thủ pháp luật, công việc công chuyện.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zěn me bǎ nà ge fǎ lǜ tiáo wén bèi dé nà me shú aSao anh thuộc mấy điều luật đó nằm lòng vậy?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
méi shì wǒ shì yī rén chī bǎo quán jiā è bù zheKhông sao. Tôi là một người no, cả nhà không đói.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ gěi wǒ de dìng wèi shì bú shì yǒu wèn tí a sī mǎ xiān shēngĐịnh vị anh gửi tôi có vấn đề đúng không? Ông Tư Mã

HSK 3
0:03s