Cách dùng "到天火干个策划干什么啦" (dào tiān huǒ gàn gè cè huà gàn shén me la) trong hội thoại tiếng Trung
到天火干个策划干什么啦
đến Thiên Hỏa làm cái chức planner để làm gì?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:20
nà那
nǐ你
shuō说
tā他
mán瞒
zhe着
suǒ所
yǒu有
rén人
“Thế anh nói anh ấy giấu tất cả mọi người”
LINE 0202:23
PLAYING SCENEdào到
tiān天
huǒ火
gàn干
gè个
cè策
huà划
gàn干
shén什
me么
la啦
“đến Thiên Hỏa làm cái chức planner để làm gì?”
LINE 0302:30
péi zǒng zǒng shì zhè yàng bù shēng bù xiǎng mò mò nǔ lì rán hòu jīng yàn suǒ yǒu rén
裴总总是这样 不声不响默默努力 然后惊艳所有人
“Tổng Pei luôn như vậy. Không một lời, lặng lẽ nỗ lực, rồi làm kinh ngạc tất cả.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 96 clips (Page 4 of 5)
HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
péi zǒng a nǐ lí kāi le zhè me jiǔ zhè dōu shòu lePei Tổng ơi Anh đi lâu thế Người gầy hẳn đi

HSK 3
0:03s
xiǎo lín wǎn méi xiǎng dào ba zán men yòu yào yì qǐ gōng zuò leTiểu Lâm Vãn, không ngờ nhỉ Lại được làm việc cùng nhau rồi

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ wǒ bàn gōng shì zěn me biàn chéng zhè yàng leVăn... văn phòng của tôi sao lại thế này?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bú shì zhī qián ràng nǐ xià jià le ma shìKhông phải tôi đã bảo anh gỡ xuống rồi sao? Vâng

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ qǐ de míng a dōu wàng xiàng mù qǐ yí gè huǒ yí gèTên anh đặt, dự án nào cũng thịnh Đặt cái nào, nổi cái đấy

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhěng gè rén dōu biàn le zài tiān huǒ de shì yòng qīCả con người thay đổi hết Thời gian thử việc ở Thiên Hỏa

HSK 4
0:03s
běn lái jiù méi zhuàn dào duō shǎo qián xià gè yuè zěn me bàn fáng dài hái hái maVốn dĩ cũng chẳng kiếm được bao nhiêu Tháng sau tính sao? Tiền vay nhà còn trả không?