Cách dùng "人要是行 干一行 行一行 一行行 行行行" (rén yào shì xíng gàn yī xíng xíng yī xíng yī xíng xíng xíng xíng xíng) trong hội thoại tiếng Trung
人要是行 干一行 行一行 一行行 行行行
Người mà giỏi làm nghề nào, giỏi nghề đó một nghề giỏi, nghề nghề giỏi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:07
èr二
shí十
sì四
xiǎo小
shí时
le了
“Hai mươi tư tiếng rồi”
LINE 0213:10
PLAYING SCENErén yào shì xíng gàn yī xíng xíng yī xíng yī xíng xíng xíng xíng xíng
人要是行 干一行 行一行 一行行 行行行
“Người mà giỏi làm nghề nào, giỏi nghề đó một nghề giỏi, nghề nghề giỏi”
LINE 0313:13
xíng xíng xíng gàn nǎ xíng dū xíng yào shì bù xíng gàn yī xíng bù xíng yī xíng
行行行 干哪行都行 要是不行 干一行 不行一行
“nghề nghề giỏi làm nghề nào cũng được Nếu mà không giỏi làm nghề nào, không giỏi nghề đó”
Show Information
More Clips From Episode
Total 96 clips (Page 4 of 5)
HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
péi zǒng a nǐ lí kāi le zhè me jiǔ zhè dōu shòu lePei Tổng ơi Anh đi lâu thế Người gầy hẳn đi

HSK 3
0:03s
xiǎo lín wǎn méi xiǎng dào ba zán men yòu yào yì qǐ gōng zuò leTiểu Lâm Vãn, không ngờ nhỉ Lại được làm việc cùng nhau rồi

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ wǒ bàn gōng shì zěn me biàn chéng zhè yàng leVăn... văn phòng của tôi sao lại thế này?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bú shì zhī qián ràng nǐ xià jià le ma shìKhông phải tôi đã bảo anh gỡ xuống rồi sao? Vâng

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ qǐ de míng a dōu wàng xiàng mù qǐ yí gè huǒ yí gèTên anh đặt, dự án nào cũng thịnh Đặt cái nào, nổi cái đấy

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhěng gè rén dōu biàn le zài tiān huǒ de shì yòng qīCả con người thay đổi hết Thời gian thử việc ở Thiên Hỏa

HSK 4
0:03s
běn lái jiù méi zhuàn dào duō shǎo qián xià gè yuè zěn me bàn fáng dài hái hái maVốn dĩ cũng chẳng kiếm được bao nhiêu Tháng sau tính sao? Tiền vay nhà còn trả không?