Cách dùng "所以你们要赔付魏哥N加一" (suǒ yǐ nǐ men yào péi fù wèi gē N jiā yī) trong hội thoại tiếng Trung
所以你们要赔付魏哥N加一
nên phải bồi thường anh Ngụy N+1.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:04
yóu yú nǐ men jīn tiān méi yǒu tí qián tōng zhī wèi gē
由于你们今天没有 提前通知魏哥
“Do hôm nay các ngài không thông báo trước cho anh Ngụy,”
LINE 0219:06
PLAYING SCENEsuǒ所
yǐ以
nǐ你
men们
yào要
péi赔
fù付
wèi魏
gē哥
NN
jiā加
yī一
“nên phải bồi thường anh Ngụy N+1.”
LINE 0319:08
N dài biǎo tā zài tiān huǒ de gōng zuò nián xiàn jiā yī zé shì dài tōng zhī jīn
N代表他在天火的工作年限 加一 则是代通知金
“N là thâm niên làm ở Thiên Hỏa. Cộng một là tiền thông báo thay.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 96 clips (Page 4 of 5)
HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
péi zǒng a nǐ lí kāi le zhè me jiǔ zhè dōu shòu lePei Tổng ơi Anh đi lâu thế Người gầy hẳn đi

HSK 3
0:03s
xiǎo lín wǎn méi xiǎng dào ba zán men yòu yào yì qǐ gōng zuò leTiểu Lâm Vãn, không ngờ nhỉ Lại được làm việc cùng nhau rồi

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ wǒ bàn gōng shì zěn me biàn chéng zhè yàng leVăn... văn phòng của tôi sao lại thế này?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bú shì zhī qián ràng nǐ xià jià le ma shìKhông phải tôi đã bảo anh gỡ xuống rồi sao? Vâng

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ qǐ de míng a dōu wàng xiàng mù qǐ yí gè huǒ yí gèTên anh đặt, dự án nào cũng thịnh Đặt cái nào, nổi cái đấy

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhěng gè rén dōu biàn le zài tiān huǒ de shì yòng qīCả con người thay đổi hết Thời gian thử việc ở Thiên Hỏa

HSK 4
0:03s
běn lái jiù méi zhuàn dào duō shǎo qián xià gè yuè zěn me bàn fáng dài hái hái maVốn dĩ cũng chẳng kiếm được bao nhiêu Tháng sau tính sao? Tiền vay nhà còn trả không?