Cách dùng "所以你们要赔付魏哥N加一" (suǒ yǐ nǐ men yào péi fù wèi gē N jiā yī) trong hội thoại tiếng Trung

suǒmenyàopéiwèiNNjiā

nên phải bồi thường anh Ngụy N+1.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:04
yóu yú nǐ men jīn tiān méi yǒu tí qián tōng zhī wèi gē

由于你们今天没有 提前通知魏哥

Do hôm nay các ngài không thông báo trước cho anh Ngụy,

LINE 0219:06
PLAYING SCENE
suǒ
men
yào
péi
wèi
NN
jiā

nên phải bồi thường anh Ngụy N+1.

LINE 0319:08
N dài biǎo tā zài tiān huǒ de gōng zuò nián xiàn jiā yī zé shì dài tōng zhī jīn

N代表他在天火的工作年限 加一 则是代通知金

N là thâm niên làm ở Thiên Hỏa. Cộng một là tiền thông báo thay.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp19:06
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 96 clips (Page 4 of 5)
什么鬼地方
HSK 1
0:03s
shén me guǐ dì fāngChỗ quỷ quái gì thế này?
玩我呢
HSK 1
0:03s
wán wǒ neĐùa tôi à?
我也不会忘了自己是谁
HSK 2
0:03s
wǒ yě bú huì wàng le zì jǐ shì shuítôi cũng không quên mình là ai.
都没电梯 全靠腿走
HSK 5
0:03s
dōu méi diàn tī quán kào tuǐ zǒuđều không có thang máy. Toàn phải dùng chân đi bộ.
裴总 深入敌营辛苦了
HSK 5
0:03s
péi zǒng shēn rù dí yíng xīn kǔ lePei Tổng Thâm nhập doanh trại địch vất vả rồi
裴总啊 你离开了这么久 这都瘦了
HSK 3
0:03s
péi zǒng a nǐ lí kāi le zhè me jiǔ zhè dōu shòu lePei Tổng ơi Anh đi lâu thế Người gầy hẳn đi
小林晚 没想到吧 咱们又要一起工作了
HSK 3
0:03s
xiǎo lín wǎn méi xiǎng dào ba zán men yòu yào yì qǐ gōng zuò leTiểu Lâm Vãn, không ngờ nhỉ Lại được làm việc cùng nhau rồi
那咱们以后就是一家人了
HSK 3
0:03s
nà zán men yǐ hòu jiù shì yī jiā rén leVậy từ nay chúng ta là một nhà rồi
我是被天火开了
HSK 3
0:03s
wǒ shì bèi tiān huǒ kāi leTôi bị Thiên Hỏa đuổi việc
我 我办公室怎么变成这样了
HSK 3
0:03s
wǒ wǒ bàn gōng shì zěn me biàn chéng zhè yàng leVăn... văn phòng của tôi sao lại thế này?
那这收拾得也太好了
HSK 4
0:03s
nà zhè shōu shí dé yě tài hǎo leThế thì dọn cũng quá đẹp luôn
我还干过这么变态的事
HSK 3
0:03s
wǒ hái gàn guò zhè me biàn tài de shìTôi từng làm chuyện biến thái thế này sao?
我不是之前让你下架了吗 是
HSK 4
0:03s
wǒ bú shì zhī qián ràng nǐ xià jià le ma shìKhông phải tôi đã bảo anh gỡ xuống rồi sao? Vâng
肥水不流外人田
HSK 6
0:03s
féi shuǐ bù liú wài rén tiánNước chảy chỗ trũng, lợi không để ngoài
你起的名啊 都旺项目 起一个 火一个
HSK 7
0:03s
nǐ qǐ de míng a dōu wàng xiàng mù qǐ yí gè huǒ yí gèTên anh đặt, dự án nào cũng thịnh Đặt cái nào, nổi cái đấy
你之前不是有那么多项目吗
HSK 5
0:03s
nǐ zhī qián bú shì yǒu nà me duō xiàng mù maTrước đây cậu không có nhiều dự án lắm sao?
但是不能太不靠谱吧
HSK 2
0:03s
dàn shì bù néng tài bù kào pǔ baNhưng cũng không thể quá thiếu tin cậy được
这咋像走了五年似的呢
HSK 5
0:03s
zhè zǎ xiàng zǒu le wǔ nián shì de neSao như đi năm năm vậy nhỉ?
整个人都变了 在天火的试用期
HSK 4
0:03s
zhěng gè rén dōu biàn le zài tiān huǒ de shì yòng qīCả con người thay đổi hết Thời gian thử việc ở Thiên Hỏa
本来就没赚到多少钱 下个月怎么办 房贷还还吗
HSK 4
0:03s
běn lái jiù méi zhuàn dào duō shǎo qián xià gè yuè zěn me bàn fáng dài hái hái maVốn dĩ cũng chẳng kiếm được bao nhiêu Tháng sau tính sao? Tiền vay nhà còn trả không?