Cách dùng "一行不行 行行不行 行行不行" (yī xíng bù xíng xíng xíng bù xíng xíng xíng bù xíng) trong hội thoại tiếng Trung
一行不行 行行不行 行行不行
một nghề không giỏi, nghề nghề không giỏi nghề nghề không giỏi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:13
xíng xíng xíng gàn nǎ xíng dū xíng yào shì bù xíng gàn yī xíng bù xíng yī xíng
行行行 干哪行都行 要是不行 干一行 不行一行
“nghề nghề giỏi làm nghề nào cũng được Nếu mà không giỏi làm nghề nào, không giỏi nghề đó”
LINE 0213:16
PLAYING SCENEyī xíng bù xíng xíng xíng bù xíng xíng xíng bù xíng
一行不行 行行不行 行行不行
“một nghề không giỏi, nghề nghề không giỏi nghề nghề không giỏi”
LINE 0313:18
gàn nǎ xíng nǎ xíng dū bù xíng yào xiǎng xíng xíng xíng shǒu xiān yī xíng xíng
干哪行 哪行都不行 要想行行行 首先一行行
“làm nghề nào, nghề đó cũng không xong Muốn nghề nghề đều giỏi trước hết một nghề phải giỏi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 96 clips (Page 3 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
rú guǒ yǒu wèn tí de huà wǒ ràng wèi gē qù zhǎo láo dòng zhòng cáiNếu có vấn đề, tôi để anh Ngụy đi trọng tài lao động.

HSK 6
0:03s
zhào gē nǐ yòu zhè me chōng dòng gàn shén me nǐ hái gǎo yóu xì de neAnh Triệu, anh lại hấp tấp làm gì thế? Anh còn làm trong ngành game nữa.

HSK 4
0:03s
jiù àn nǐ shuō de zūn jì shǒu fǎ gōng shì gōng bànĐược, cứ như anh nói. Tuân thủ pháp luật, công việc công chuyện.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zěn me bǎ nà ge fǎ lǜ tiáo wén bèi dé nà me shú aSao anh thuộc mấy điều luật đó nằm lòng vậy?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
méi shì wǒ shì yī rén chī bǎo quán jiā è bù zheKhông sao. Tôi là một người no, cả nhà không đói.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ gěi wǒ de dìng wèi shì bú shì yǒu wèn tí a sī mǎ xiān shēngĐịnh vị anh gửi tôi có vấn đề đúng không? Ông Tư Mã

HSK 3
0:03s