Cách dùng "好 听我说 要求表示要求" (hǎo tīng wǒ shuō yāo qiú biǎo shì yāo qiú) trong hội thoại tiếng Trung
好 听我说 要求表示要求
Được rồi, nghe cô giảng đây. ♪ Lời thì thầm bí mật rơi vào lòng bàn tay ♪ "Require" có nghĩa là yêu cầu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:14
yāo qiú de yì si shì shén me qín áo nǐ lái shuō yī xià
要求的意思是什么 秦敖你来说一下
“"Require" có nghĩa là gì nào? Tần Ngao, em trả lời đi.”
LINE 0232:22
PLAYING SCENEhǎo tīng wǒ shuō yāo qiú biǎo shì yāo qiú
好 听我说 要求表示要求
“Được rồi, nghe cô giảng đây. ♪ Lời thì thầm bí mật rơi vào lòng bàn tay ♪ "Require" có nghĩa là yêu cầu.”
LINE 0333:53
zǒu zǒu zǒu lái gěi
走走走 来 给
“- Đi, đi, đi nào. - Nào, đây.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 1 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ zhēn bù zhī dào hái néng dào nǎ lǐ qù zhǎo tāTôi thực sự không biết tìm nó ở đâu nữa.

HSK 2
0:03s
nǐ hái zhī dào huí lái a diàn huà yě bù zhī dào dǎ yí gèCon còn biết đường về nữa cơ à? Cũng không biết đằng gọi một cuộc điện thoại.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bú huì zài huā nǐ yī fēn qián wǒ zì jǐ néng yǎng huó wǒ zì jǐCon sẽ không tiêu thêm một đồng nào của bố đâu. Con có thể tự nuôi thân.

HSK 2
0:03s
bù hǎo yì sī a lín lǎo shī ràng nǐ men kàn xiào huà leXin lỗi cô Lâm. Ngại với thầy cô quá.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nín kě yǐ xiǎng xiǎng tā pí qì suī rán hěn chōngChú có thể nghĩ lại xem. Tuy em ấy rất nóng tính,

HSK 7
0:03s
píng shí zài xué xiào lǐ yě dōu shì jiàn yì yǒng wéiBình thường ở trường nó cũng hay xông pha làm việc tốt.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
ér qiě zhè jiàn shì qíng wǒ hé xiǎo lín lǎo shī huì diào chá qīng chǔ deHơn nữa, tôi và cô Tiểu Lâm sẽ điều tra rõ ràng việc này.

HSK 5
0:03s
jiù chōng tā nà chòu pí qì hái gǎn gēn lǎo shī dǐng zuǐvới cái tính nóng nảy của nó, dám cãi lại thầy

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nà zǒng yǒu yī tiān jiù chéng wéi jiē liū zi le yamột ngày nào đó nó sẽ trở thành lưu manh côn đồ mất.

HSK 7
0:03s
yě yí dù chéng wéi le wǒ xīn zhōng huī zhī bù qù de yīn yǐngcũng từng trở thành nỗi ám ảnh trong tim tôi.

HSK 6
0:03s
fǎn ér ràng wǒ sàng shī le miàn duì kùn nán de yǒng qìcàng khiến tôi mất hết can đảm đối mặt với khó khăn.