Cách dùng "也一度成为了 我心中挥之不去的阴影" (yě yí dù chéng wéi le wǒ xīn zhōng huī zhī bù qù de yīn yǐng) trong hội thoại tiếng Trung
也一度成为了 我心中挥之不去的阴影
cũng từng trở thành nỗi ám ảnh trong tim tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:01
tā他
dāng当
shí时
de的
bù不
xìn信
rèn任
“Sự nghi ngờ của bố tôi năm đó”
LINE 0205:03
PLAYING SCENEyě yí dù chéng wéi le wǒ xīn zhōng huī zhī bù qù de yīn yǐng
也一度成为了 我心中挥之不去的阴影
“cũng từng trở thành nỗi ám ảnh trong tim tôi.”
LINE 0305:07
yǐ以
zhì至
yú于
hòu后
lái来
zài在
wǒ我
zhǎng长
dà大
zhī之
hòu后
“Vì thế, sau này khi lớn lên,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 1 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ zhēn bù zhī dào hái néng dào nǎ lǐ qù zhǎo tāTôi thực sự không biết tìm nó ở đâu nữa.

HSK 2
0:03s
nǐ hái zhī dào huí lái a diàn huà yě bù zhī dào dǎ yí gèCon còn biết đường về nữa cơ à? Cũng không biết đằng gọi một cuộc điện thoại.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bú huì zài huā nǐ yī fēn qián wǒ zì jǐ néng yǎng huó wǒ zì jǐCon sẽ không tiêu thêm một đồng nào của bố đâu. Con có thể tự nuôi thân.

HSK 2
0:03s
bù hǎo yì sī a lín lǎo shī ràng nǐ men kàn xiào huà leXin lỗi cô Lâm. Ngại với thầy cô quá.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nín kě yǐ xiǎng xiǎng tā pí qì suī rán hěn chōngChú có thể nghĩ lại xem. Tuy em ấy rất nóng tính,

HSK 7
0:03s
píng shí zài xué xiào lǐ yě dōu shì jiàn yì yǒng wéiBình thường ở trường nó cũng hay xông pha làm việc tốt.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
ér qiě zhè jiàn shì qíng wǒ hé xiǎo lín lǎo shī huì diào chá qīng chǔ deHơn nữa, tôi và cô Tiểu Lâm sẽ điều tra rõ ràng việc này.

HSK 5
0:03s
jiù chōng tā nà chòu pí qì hái gǎn gēn lǎo shī dǐng zuǐvới cái tính nóng nảy của nó, dám cãi lại thầy

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nà zǒng yǒu yī tiān jiù chéng wéi jiē liū zi le yamột ngày nào đó nó sẽ trở thành lưu manh côn đồ mất.

HSK 6
0:03s
fǎn ér ràng wǒ sàng shī le miàn duì kùn nán de yǒng qìcàng khiến tôi mất hết can đảm đối mặt với khó khăn.

HSK 6
0:03s
dàn tā chū qù zuò de dì yī jiàn shì qíng jiù shì qù bān zhuānnhưng việc đầu tiên em ấy ra ngoài làm chính là đi bốc gạch.