Cách dùng "你去沙发上休息吧 我来拿" (nǐ qù shā fā shàng xiū xī ba wǒ lái ná) trong hội thoại tiếng Trung

shāshàngxiūba lái

Cô lại ghế sofa nghỉ ngơi đi, để tôi lấy.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:13
zài
zhè
ge
chōu

Trong ngăn kéo này.

LINE 0220:15
PLAYING SCENE
nǐ qù shā fā shàng xiū xī ba wǒ lái ná

你去沙发上休息吧 我来拿

Cô lại ghế sofa nghỉ ngơi đi, để tôi lấy.

LINE 0320:35
zhè
yào
dōu
guò
le

Thuốc này hết hạn cả rồi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp20:15
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 6 of 9)
比如说林晚星那边的记录 只说了她要送给杰森礼物
HSK 5
0:03s
bǐ rú shuō lín wǎn xīng nà biān de jì lù zhǐ shuō le tā yào sòng gěi jié sēn lǐ wùVí dụ, phần lịch sử của Lâm Vãn Tinh [Nói nghiêm túc nhé, hôm nào tôi gửi quà cho cậu] chỉ nói đến việc cô ấy tặng quà cho Jason. [Nhớ nhận nhé]
有黑桃Q教唆杰森 要第一时间品尝的消息
HSK 6
0:03s
yǒu hēi táo Q jiào suō jié sēn yào dì yī shí jiān pǐn cháng de xiāo xī[Nói nghiêm túc nhé, hôm nào tôi gửi quà cho cậu, nhớ nhận nhé] có thêm phần tin nhắn Q Bích dạy cậu ấy phải nếm thử ngay sau khi nhận được.
但是林晚星照样可以 部分删掉记录的呀
HSK 7
0:03s
dàn shì lín wǎn xīng zhào yàng kě yǐ bù fèn shān diào jì lù de yaLâm Vãn Tinh cũng có thể xóa bớt một phần lịch sử nói chuyện mà.
那她为什么要删掉部分 不删掉全部呢
HSK 4
0:03s
nà tā wèi shén me yào shān diào bù fèn bù shān diào quán bù neThế tại sao cô ấy chỉ xóa một phần mà không xóa hết chứ?
所以更大的可能性就是 黑桃Q只是一个账号
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ gèng dà de kě néng xìng jiù shì hēi táo Q zhǐ shì yí gè zhàng hàoVậy nên khả năng cao chính là Q Bích chỉ là một tài khoản,
好 好 好 你成功说服我了
HSK 5
0:03s
hǎo hǎo hǎo nǐ chéng gōng shuō fú wǒ leRồi, rồi, được rồi. Cậu đã thành công thuyết phục tôi rồi đó.
现在起码 我们排除了一个错误的选项
HSK 7
0:03s
xiàn zài qǐ mǎ wǒ men pái chú le yí gè cuò wù de xuǎn xiàngÍt nhất bây giờ chúng ta đã loại bỏ được một phương án sai.
害死杰森到底对谁有益
HSK 6
0:03s
hài sǐ jié sēn dào dǐ duì shuí yǒu yìRốt cuộc ai sẽ có lợi trong việc hại chết Jason chứ?
这 这个有一点点难办
HSK 1
0:03s
zhè zhè ge yǒu yì diǎn diǎn nán bànNày... Chuyện này hơi khó làm đó nha.
你查一查 最近几年还有没有类似的
HSK 5
0:03s
nǐ chá yī chá zuì jìn jǐ nián hái yǒu méi yǒu lèi sì deAnh điều tra thử xem mấy năm gần đây có vụ ngôi sao bóng đá bị hại nào
小林老师 身体恢复得怎么样了 大家放心
HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī shēn tǐ huī fù dé zěn me yàng le dà jiā fàng xīnCô Tiểu Lâm. Cô đã khỏe hơn chưa ạ? Mọi người yên tâm đi,
已经满血复活了
HSK 7
0:03s
yǐ jīng mǎn xuè fù huó leđã hoàn toàn khôi phục lại rồi.
小林老师 最近老大改变太多了
HSK 7
0:03s
xiǎo lín lǎo shī zuì jìn lǎo dà gǎi biàn tài duō leCô Tiểu Lâm. Gần đây đại ca thay đổi nhiều lắm,
最近跟打了鸡血一样 你看看他课本
HSK 3
0:03s
zuì jìn gēn dǎ le jī xuè yī yàng nǐ kàn kàn tā kè běncứ như được bơm máu gà vậy đó. Cô nhìn sách của cậu ấy này.
要求的意思是什么 秦敖你来说一下
HSK 3
0:03s
yāo qiú de yì si shì shén me qín áo nǐ lái shuō yī xià"Require" có nghĩa là gì nào? Tần Ngao, em trả lời đi.
好 听我说 要求表示要求
HSK 4
0:03s
hǎo tīng wǒ shuō yāo qiú biǎo shì yāo qiúĐược rồi, nghe cô giảng đây. ♪ Lời thì thầm bí mật rơi vào lòng bàn tay ♪ "Require" có nghĩa là yêu cầu.
你来 给球给球 快
HSK 2
0:03s
nǐ lái gěi qiú gěi qiú kuài♪ Ánh sáng mong manh ♪ Cậu đá đi. - Chuyền bóng, chuyền bóng. - Nhanh nào.
你往前走 好球好球
HSK 2
0:03s
nǐ wǎng qián zǒu hǎo qiú hǎo qiú- Tiến về phía trước đi. - Bóng đẹp, tốt lắm. ♪ Chạy về phía anh ♪
来来来 走 给
HSK 2
0:03s
lái lái lái zǒu gěi- Nào, nào, nào. - Đi, đây này. ♪ Can đảm bước tiếp ♪
想必大家一定都很紧张吧
HSK 4
0:03s
xiǎng bì dà jiā yí dìng dōu hěn jǐn zhāng baChắc hẳn mọi người đều rất căng thẳng đúng không?