Cách dùng "他谢我什么" (tā xiè wǒ shén me) trong hội thoại tiếng Trung

xièshénme

♪ Cũng dạy em cách để tự chữa lành chính mình ♪ [Anh ấy cảm ơn mình cái gì chứ?]

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:39
xiè
xiè
xiǎo
lín
lǎo
shī

♪ Dẫu vết thương có để lại dấu tích ♪ Cảm ơn cô Tiểu Lâm.

LINE 0238:42
PLAYING SCENE
xiè
shén
me

♪ Cũng dạy em cách để tự chữa lành chính mình ♪ [Anh ấy cảm ơn mình cái gì chứ?]

LINE 0338:46
gāi shì wǒ hé hái zi men xiè xiè nǐ

该是我和孩子们 谢谢你

♪ Cũng dạy em cách để tự chữa lành chính mình ♪ [Phải là tôi và bọn trẻ] [cảm ơn anh mới đúng.]

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp38:42
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 1 of 9)
这小子到现在还没有回来
HSK 2
0:03s
zhè xiǎo zi dào xiàn zài hái méi yǒu huí láiĐến giờ mà thằng nhóc đó vẫn chưa về.
我真不知道还能到哪里去找他
HSK 1
0:03s
wǒ zhēn bù zhī dào hái néng dào nǎ lǐ qù zhǎo tāTôi thực sự không biết tìm nó ở đâu nữa.
你还知道回来啊 电话也不知道打一个
HSK 2
0:03s
nǐ hái zhī dào huí lái a diàn huà yě bù zhī dào dǎ yí gèCon còn biết đường về nữa cơ à? Cũng không biết đằng gọi một cuộc điện thoại.
来来来 快 快请坐
HSK 1
0:03s
lái lái lái kuài kuài qǐng zuòNào, nào, nào, mau lên, mời ngồi.
这孩子就不是省油的灯
HSK 2
0:03s
zhè hái zi jiù bú shì shěng yóu de dēngThằng nhóc này rất ương bướng.
搬砖去了 什么
HSK 6
0:03s
bān zhuān qù le shén meĐi bốc gạch. Gì cơ?
我不会再花你一分钱 我自己能养活我自己
HSK 7
0:03s
wǒ bú huì zài huā nǐ yī fēn qián wǒ zì jǐ néng yǎng huó wǒ zì jǐCon sẽ không tiêu thêm một đồng nào của bố đâu. Con có thể tự nuôi thân.
不好意思啊 林老师 让你们看笑话了
HSK 2
0:03s
bù hǎo yì sī a lín lǎo shī ràng nǐ men kàn xiào huà leXin lỗi cô Lâm. Ngại với thầy cô quá.
这孩子呀 越大越难养
HSK 5
0:03s
zhè hái zi ya yuè dà yuè nán yǎngThằng nhóc đó càng lớn càng khó nuôi dạy.
哪有爹妈不爱自己的孩子的
HSK 2
0:03s
nǎ yǒu diē mā bù ài zì jǐ de hái zi deBố mẹ nào mà không yêu thương con.
我相信秦敖 他没有撒谎
HSK 7
0:03s
wǒ xiāng xìn qín áo tā méi yǒu sā huǎngTôi tin Tần Ngao không nói dối.
您可以想想 他脾气虽然很冲
HSK 5
0:03s
nín kě yǐ xiǎng xiǎng tā pí qì suī rán hěn chōngChú có thể nghĩ lại xem. Tuy em ấy rất nóng tính,
平时在学校里也都是见义勇为
HSK 7
0:03s
píng shí zài xué xiào lǐ yě dōu shì jiàn yì yǒng wéiBình thường ở trường nó cũng hay xông pha làm việc tốt.
他不可能会去欺负同学的
HSK 7
0:03s
tā bù kě néng huì qù qī fù tóng xué dekhông có chuyện em ấy bắt nạt bạn học được đâu.
而且这件事情 我和小林老师会调查清楚的
HSK 4
0:03s
ér qiě zhè jiàn shì qíng wǒ hé xiǎo lín lǎo shī huì diào chá qīng chǔ deHơn nữa, tôi và cô Tiểu Lâm sẽ điều tra rõ ràng việc này.
就冲他那臭脾气 还敢跟老师顶嘴
HSK 5
0:03s
jiù chōng tā nà chòu pí qì hái gǎn gēn lǎo shī dǐng zuǐvới cái tính nóng nảy của nó, dám cãi lại thầy
这可是要记大过受处分的呀
HSK 7
0:03s
zhè kě shì yào jì dà guò shòu chǔ fèn de yalà phải chịu phạt nặng hơn đấy.
那总有一天就成为街溜子了呀
HSK 5
0:03s
nà zǒng yǒu yī tiān jiù chéng wéi jiē liū zi le yamột ngày nào đó nó sẽ trở thành lưu manh côn đồ mất.
也一度成为了 我心中挥之不去的阴影
HSK 7
0:03s
yě yí dù chéng wéi le wǒ xīn zhōng huī zhī bù qù de yīn yǐngcũng từng trở thành nỗi ám ảnh trong tim tôi.
反而让我丧失了面对困难的勇气
HSK 6
0:03s
fǎn ér ràng wǒ sàng shī le miàn duì kùn nán de yǒng qìcàng khiến tôi mất hết can đảm đối mặt với khó khăn.