Cách dùng "已经满血复活了" (yǐ jīng mǎn xuè fù huó le) trong hội thoại tiếng Trung

jīngmǎnxuèhuóle

đã hoàn toàn khôi phục lại rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:30
xiǎo lín lǎo shī shēn tǐ huī fù dé zěn me yàng le dà jiā fàng xīn

小林老师 身体恢复得怎么样了 大家放心

Cô Tiểu Lâm. Cô đã khỏe hơn chưa ạ? Mọi người yên tâm đi,

LINE 0231:33
PLAYING SCENE
jīng
mǎn
xuè
huó
le

đã hoàn toàn khôi phục lại rồi.

LINE 0331:36
xiǎo lín lǎo shī zuì jìn lǎo dà gǎi biàn tài duō le

小林老师 最近老大改变太多了

Cô Tiểu Lâm. Gần đây đại ca thay đổi nhiều lắm,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp31:33
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 2 of 9)
但他出去做的第一件事情 就是去搬砖
HSK 6
0:03s
dàn tā chū qù zuò de dì yī jiàn shì qíng jiù shì qù bān zhuānnhưng việc đầu tiên em ấy ra ngoài làm chính là đi bốc gạch.
有时候 真的可能会影响孩子的一生
HSK 4
0:03s
yǒu shí hòu zhēn de kě néng huì yǐng xiǎng hái zi de yī shēnglời cha mẹ nói thực sự có thể ảnh hưởng cả đời của một đứa trẻ.
您可以好好想想
HSK 4
0:03s
nín kě yǐ hǎo hǎo xiǎng xiǎngChú có thể suy nghĩ lại.
他真的是一个坏孩子吗
HSK 2
0:03s
tā zhēn de shì yí gè huài hái zi maEm ấy có thực sự là một đứa trẻ hư không?
我希望您可以亲口告诉他
HSK 2
0:03s
wǒ xī wàng nín kě yǐ qīn kǒu gào sù tātôi mong chú có thể tự mình nói với em ấy
希望秦敖爸爸 真的能听进去我们说的话
HSK 3
0:03s
xī wàng qín áo bà bà zhēn de néng tīng jìn qù wǒ men shuō de huàMong là bố của Tần Ngao thật sự có thể nghe được lời chúng ta nói
其实能看得出来
HSK 3
0:03s
qí shí néng kàn dé chū láiThật ra có thể thấy được
他们两父子都是在意彼此的
HSK 6
0:03s
tā men liǎng fù zǐ dōu shì zài yì bǐ cǐ dehai bố con họ đều quan tâm đến nhau.
我去巷口 去买你爱吃的拳头母
HSK 1
0:03s
wǒ qù xiàng kǒu qù mǎi nǐ ài chī de quán tou mǔBố tới đầu hẻm mua chả Nắm Tay con thích ăn,
今天请病假了
HSK 1
0:03s
jīn tiān qǐng bìng jià leHôm nay tôi xin nghỉ ốm.
我想找您问问秦敖的事
HSK 1
0:03s
wǒ xiǎng zhǎo nín wèn wèn qín áo de shìTôi muốn hỏi thầy về việc của Tần Ngao.
我没事 你能帮我个忙吗
HSK 2
0:03s
wǒ méi shì nǐ néng bāng wǒ gè máng maTôi không sao, anh giúp tôi một việc được không?
这么爽快 你都没问我什么事
HSK 7
0:03s
zhè me shuǎng kuài nǐ dōu méi wèn wǒ shén me shìNhanh vậy? Anh còn chưa hỏi tôi đó là việc gì mà.
说吧 我能帮什么忙
HSK 2
0:03s
shuō ba wǒ néng bāng shén me mángNói đi, tôi giúp được gì?
左青龙 右白虎 我来给你贴上
HSK 2
0:03s
zuǒ qīng lóng yòu bái hǔ wǒ lái gěi nǐ tiē shàngTrái Thanh Long, phải Bạch Hổ. Tôi sẽ dán cho anh.
顾易浩的爸爸妈妈应该是卖菜的
HSK 3
0:03s
gù yì hào de bà bà mā mā yīng gāi shì mài cài dehình như bố mẹ Cố Dịch Hạo làm nghề bán rau.
他爸爸有先天性的遗传缺陷
HSK 6
0:03s
tā bà bà yǒu xiān tiān xìng de yí chuán quē xiànBố em ấy bị khuyết tật di truyền bẩm sinh.
但他不敢告诉老师 怕被报复
HSK 7
0:03s
dàn tā bù gǎn gào sù lǎo shī pà bèi bào fùNhưng em ấy không dám nói với giáo viên vì sợ bị trả thù.
他应该被欺负过很多次了
HSK 7
0:03s
tā yīng gāi bèi qī fù guò hěn duō cì leChắc hẳn em ấy đã bị bắt nạt nhiều lần.
他不是存心说谎的
HSK 7
0:03s
tā bú shì cún xīn shuō huǎng deem ấy không có ý nói dối.