Cách dùng "这孩子就不是省油的灯" (zhè hái zi jiù bú shì shěng yóu de dēng) trong hội thoại tiếng Trung

zhèháizijiùshìshěngyóudedēng

Thằng nhóc này rất ương bướng.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:19
ràng
men
fèi
xīn
le

Khiến thầy cô phải lo lắng rồi.

LINE 0202:20
PLAYING SCENE
zhè
hái
zi
jiù
shì
shěng
yóu
de
dēng

Thằng nhóc này rất ương bướng.

LINE 0302:27
shǒu
zěn
me
le

Tay bị sao vậy?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp02:20
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 7 of 9)
没错 今天正是月考放榜的日子
HSK 4
0:03s
méi cuò jīn tiān zhèng shì yuè kǎo fàng bǎng de rì ziĐúng vậy, hôm nay chính là ngày công bố kết quả thi tháng.
请大家安静地欣赏吧
HSK 5
0:03s
qǐng dà jiā ān jìng dì xīn shǎng baMọi người yên lặng và thưởng thức nhé.
不好意思啊 你好借过一下 让一下
HSK 3
0:03s
bù hǎo yì sī a nǐ hǎo jiè guò yī xià ràng yī xiàXin lỗi. - Xin chào, nhường đường chút. - Nhường đường chút.
谢谢 不好意思 同学让一下让一下
HSK 2
0:03s
xiè xiè bù hǎo yì sī tóng xué ràng yī xià ràng yī xià- Cảm ơn. - Xin lỗi nhé. Bạn ơi nhờ chút, nhường đường một chút.
前面的不要挡着好不好 不好意思 哪呢 哪呢
HSK 5
0:03s
qián miàn de bú yào dǎng zhe hǎo bù hǎo bù hǎo yì sī nǎ ne nǎ neĐứng trước đừng chắn tầm nhìn có được không hả? Xin lỗi. Ở đâu, ở đâu?
咱们重新复盘 下次重新开始
HSK 4
0:03s
zán men chóng xīn fù pán xià cì chóng xīn kāi shǐChúng ta cùng nhau tổng kết lại rồi lần sau bắt đầu lại lần nữa.
听得见吗 听得见吗 你们干什么
HSK 2
0:03s
tīng de jiàn ma tīng de jiàn ma nǐ men gàn shén meCó nghe thấy không? Có nghe thấy không? Mấy cậu làm gì thế?
这是广播站我放歌呢 那个特大喜讯啊 特大喜讯
HSK 2
0:03s
zhè shì guǎng bō zhàn wǒ fàng gē ne nà ge tè dà xǐ xùn a tè dà xǐ xùn- Đây là phòng phát thanh, tôi đang mở nhạc mà. - Đây là một tin vui lớn. Tin vui lớn.
好啊你们 竟然耍我
HSK 7
0:03s
hǎo a nǐ men jìng rán shuǎ wǒMấy đứa giỏi nhỉ, dám trêu cô cơ à?
这个距离这个及格只差八分
HSK 5
0:03s
zhè ge jù lí zhè ge jí gé zhǐ chà bā fēnĐiểm này còn cách điểm đạt 8 điểm thôi.
然后这个文言文啊 这个提高了一分 我确认一下
HSK 5
0:03s
rán hòu zhè ge wén yán wén a zhè ge tí gāo le yī fēn wǒ què rèn yī xiàRồi phần văn cổ cũng tăng được 1 điểm. Tôi muốn xác nhận lại một chút. ♪ Chờ một áng mây đen lướt qua anh ♪
满分是一百五十分吧
HSK 1
0:03s
mǎn fēn shì yì bǎi wǔ shí fēn ba♪ Chờ một áng mây đen lướt qua anh ♪ Điểm cao nhất là 150 điểm à?
太过分了 再讲最后一句
HSK 5
0:03s
tài guò fèn le zài jiǎng zuì hòu yī jù[Đài phát thanh trường] ♪ Lắng nghe tiếng mây khóc ♪ Quá đáng rồi đấy nhé. Xin được nói câu cuối cùng.
谢谢你小林老师
HSK 1
0:03s
xiè xiè nǐ xiǎo lín lǎo shī[Đài phát thanh trường] Cảm ơn cô Tiểu Lâm. ♪ Mọi trải nghiệm đều có ý nghĩa ♪
我四七八 真的假的
HSK 4
0:03s
wǒ sì qī bā zhēn de jiǎ de- Tôi được 478 điểm đó. - Thật không? [Bảng xếp hạng điểm thi tháng khối 12] ♪ Mỗi một điều đều khiến em không còn sợ tổn thương ♪
进五百了 进五百了
HSK 2
0:03s
jìn wǔ bǎi le jìn wǔ bǎi le- Lọt top 500 rồi. - Lọt top 500 rồi. ♪ Cuốn nước mắt em trở về biển cả ♪
应该谢谢你们自己
HSK 3
0:03s
yīng gāi xiè xiè nǐ men zì jǐ♪ Em tô đầy sắc màu cho khoảng trống cuộc đời ♪ Các em nên cảm ơn chính mình mới đúng.
你们都是很棒很棒的学生
HSK 4
0:03s
nǐ men dōu shì hěn bàng hěn bàng de xué shēng♪ Em tô đầy sắc màu cho khoảng trống cuộc đời ♪ Các em đều là những học sinh rất xuất sắc, rất xuất sắc.
我才应该要好好感谢一下你们
HSK 4
0:03s
wǒ cái yīng gāi yào hǎo hǎo gǎn xiè yī xià nǐ men♪ Giấc mơ em chẳng sợ thức giấc vẫn luôn hiện hữu ♪ cô mới là người nên cảm ơn các em tử tế mới đúng.
要不借你一下衣服擦眼泪
HSK 5
0:03s
yào bù jiè nǐ yī xià yī fú cā yǎn lèiHay cho cô mượn áo để lau nước mắt nhé. ♪ Để em hiểu rõ chính mình hơn ♪