Cách dùng "还有找旅长的事 我肯定会帮到底的" (hái yǒu zhǎo lǚ zhǎng de shì wǒ kěn dìng huì bāng dào dǐ de) trong hội thoại tiếng Trung

háiyǒuzhǎozhǎngdeshì kěndìnghuìbāngdàode

và cả chuyện tìm lữ trưởng, tôi nhất định sẽ giúp đến cùng.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:51
nǐ jiù ān xīn zài jiā dài hái zi zhǎo tài yé zhǎo liú sǎo

你就安心在家带孩子 找太爷 找刘嫂

Cô cứ yên tâm ở nhà chăm con đi. Chuyện tìm cụ ông, tìm thím Lưu,

LINE 0204:54
PLAYING SCENE
hái yǒu zhǎo lǚ zhǎng de shì wǒ kěn dìng huì bāng dào dǐ de

还有找旅长的事 我肯定会帮到底的

và cả chuyện tìm lữ trưởng, tôi nhất định sẽ giúp đến cùng.

LINE 0304:58
xíng le xíng le xíng le nà biān hái méi tiē ne gǎn jǐn de

行了 行了 行了 那边还没贴呢 赶紧的

Được rồi, được rồi. Bên kia vẫn chưa dán. Nhanh lên.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp04:54
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 154 clips (Page 7 of 8)
好话赖话你都听不出来
HSK 6
0:03s
hǎo huà lài huà nǐ dōu tīng bù chū láiLời hay lẽ dở ngươi cũng nghe không ra.
早知道我去什么南京 送什么剑
HSK 6
0:03s
zǎo zhī dào wǒ qù shén me nán jīng sòng shén me jiànBiết sớm ta đã đến Nam Kinh làm gì, đưa kiếm làm gì.
我走了 你就洗干净脖子 等着被他俩宰吧
HSK 7
0:03s
wǒ zǒu le nǐ jiù xǐ gān jìng bó zi děng zhe bèi tā liǎ zǎi baTôi mà đi rồi, cô cứ rửa sạch cổ mà chờ bị hai người họ làm thịt đi.
我就是被宰 那也是我的生活
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì bèi zǎi nà yě shì wǒ de shēng huóTôi có bị làm thịt, đó cũng là cuộc sống của tôi,
鬼信 都打起来了
HSK 7
0:03s
guǐ xìn dōu dǎ qǐ lái leQuỷ mới tin. Sắp đánh nhau đến nơi rồi kìa.
有本事你再拉一个
HSK 7
0:03s
yǒu běn shì nǐ zài lā yí gèCó giỏi thì mày ị thêm bãi nữa đi.
你这老鸹 我
HSK 1
0:03s
nǐ zhè lǎo guā wǒCon quạ đen nhà ngươi, ta...
爱死个人 喊嫂嫂
HSK 4
0:03s
ài sǐ gè rén hǎn sǎo sǎoYêu chết đi được. Gọi chị dâu.
大家都有 不用抢 不用抢 都有
HSK 5
0:03s
dà jiā dōu yǒu bù yòng qiǎng bù yòng qiǎng dōu yǒuAi cũng có phần. Không cần tranh, không cần tranh, ai cũng có phần.
大家不用抢 都有
HSK 5
0:03s
dà jiā bù yòng qiǎng dōu yǒuMọi người không cần tranh, ai cũng có phần.
石头子比米粒子还要大 你想硌死老子
HSK 4
0:03s
shí tou zi bǐ mǐ lì zi hái yào dà nǐ xiǎng gè sǐ lǎo ziđá còn to hơn cả hạt gạo. Ngươi muốn làm lão tử sún răng chết à?
老子还没有死在战场呢 牙先掉了
HSK 7
0:03s
lǎo zi hái méi yǒu sǐ zài zhàn chǎng ne yá xiān diào leLão tử còn chưa chết ở chiến trường, răng đã rụng trước rồi.
你是在咒老子 不是不是不是
HSK 1
0:03s
nǐ shì zài zhòu lǎo zi bú shì bú shì bú shìMày đang rủa lão tử đấy à? Không phải, không phải, không phải.
老子拼了命来打仗 从四川到现在
HSK 6
0:03s
lǎo zi pīn le mìng lái dǎ zhàng cóng sì chuān dào xiàn zàiLão tử bán mạng đi đánh trận, từ Tứ Xuyên đến giờ,
连个荤腥都没有见到 如果再见不着肉
HSK 4
0:03s
lián gè hūn xīng dōu méi yǒu jiàn dào rú guǒ zài jiàn bù zhe ròuđến một miếng thịt cũng không thấy. Nếu còn không thấy thịt,
信不信老子把你宰了做肉吃 班长 有肉
HSK 7
0:03s
xìn bù xìn lǎo zi bǎ nǐ zǎi le zuò ròu chī bān zhǎng yǒu ròutin hay không lão tử giết mày làm thịt ăn! Tiểu đội trưởng, có thịt.
你居然发现了肉
HSK 5
0:03s
nǐ jū rán fā xiàn le ròuMày vậy mà cũng tìm thấy thịt.
都看看啊 这就是第五战区 给咱们吃的肉
HSK 3
0:03s
dōu kàn kàn a zhè jiù shì dì wǔ zhàn qū gěi zán men chī de ròuAnh em xem đi này. Đây chính là Chiến khu 5, thịt cho chúng ta ăn,
不答应 都这样了 还打什么
HSK 4
0:03s
bù dā yìng dōu zhè yàng le hái dǎ shén meKhông đồng ý! Thành ra thế này rồi, còn đánh đấm gì nữa.
还打 打什么打 怎么打仗啊 就这点肉
HSK 6
0:03s
hái dǎ dǎ shén me dǎ zěn me dǎ zhàng a jiù zhè diǎn ròuCòn đánh à? Đánh cái quái gì. Đánh trận thế nào được? Chỉ có chút thịt này.