Cách dùng "还有找旅长的事 我肯定会帮到底的" (hái yǒu zhǎo lǚ zhǎng de shì wǒ kěn dìng huì bāng dào dǐ de) trong hội thoại tiếng Trung
还有找旅长的事 我肯定会帮到底的
và cả chuyện tìm lữ trưởng, tôi nhất định sẽ giúp đến cùng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:51
nǐ jiù ān xīn zài jiā dài hái zi zhǎo tài yé zhǎo liú sǎo
你就安心在家带孩子 找太爷 找刘嫂
“Cô cứ yên tâm ở nhà chăm con đi. Chuyện tìm cụ ông, tìm thím Lưu,”
LINE 0204:54
PLAYING SCENEhái yǒu zhǎo lǚ zhǎng de shì wǒ kěn dìng huì bāng dào dǐ de
还有找旅长的事 我肯定会帮到底的
“và cả chuyện tìm lữ trưởng, tôi nhất định sẽ giúp đến cùng.”
LINE 0304:58
xíng le xíng le xíng le nà biān hái méi tiē ne gǎn jǐn de
行了 行了 行了 那边还没贴呢 赶紧的
“Được rồi, được rồi. Bên kia vẫn chưa dán. Nhanh lên.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 4 of 8)
HSK 3
0:03s
wǒ zěn me cái fā xiàn nǐ shì zhè yàng de rén neSao bây giờ em mới phát hiện ra chị là người như thế này chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhǐ sāng mà huái de yǒu shén me yòng a nà zěn me le wǒ zhǎng nà me dàChỉ dâu mắng hòe thì có tác dụng gì chứ? Thì đã sao? Em lớn từng này rồi,

HSK 5
0:03s
hái méi shòu guò zhè zhǒng qì ne bú shì nǐ zhè gēn xiǎo hái guō jiā jiā shì dechưa bao giờ phải chịu ấm ức thế này đâu. Không phải, em làm thế này giống như trẻ con chơi đồ hàng vậy,

HSK 6
0:03s
héng zhe tǎng shù zhe tǎng dǎ gǔn dōu xíng leNằm ngang, nằm dọc, lăn lộn cũng được rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
fēi děi bǎ wǒ men wǎng sǐ lù shàng bī gǎn jìn shā jué shì baCứ phải dồn chúng tôi vào đường chết, đuổi cùng giết tận phải không?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhè huà tài nán xīn lǐ zěn me zhuó mó de bié rén bù zhī dào shì baLời em nói khó nghe quá. Trong lòng đang nghĩ gì vậy? Người khác không biết phải không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ duò sǐ nǐ wǒ duò wǒ duò wǒ duò wǒ duò wǒ duò sǐ nǐTao giẫm chết mày! Tao giẫm! Tao giẫm! Tao giẫm! Tao giẫm! Ta giẫm chết ngươi.