Cách dùng "就因为我那个大嫂呀 她就是不要脸呀" (jiù yīn wèi wǒ nà ge dà sǎo ya tā jiù shì bú yào liǎn ya) trong hội thoại tiếng Trung
就因为我那个大嫂呀 她就是不要脸呀
Cũng tại bà chị dâu của tôi. Chị ta đúng là không biết xấu hổ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:56
liú刘
xiǎo小
jiě姐
“Cô Lưu.”
LINE 0212:57
PLAYING SCENEjiù yīn wèi wǒ nà ge dà sǎo ya tā jiù shì bú yào liǎn ya
就因为我那个大嫂呀 她就是不要脸呀
“Cũng tại bà chị dâu của tôi. Chị ta đúng là không biết xấu hổ.”
LINE 0313:01
tiān tiān dài zhe zhè ge bīng pǐ lài chī lài zhù
天天带着这个兵痞 赖吃赖住
“Ngày nào cũng dắt theo tên lính vô lại đó. Ăn chực ở chực.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 8 of 8)
HSK 3
0:03s
zhōng yāng jūn qiáo bù qǐ zán men chuān jūn nǐ gè guī ér ziQuân Trung ương coi thường quân Tứ Xuyên chúng ta. Thằng con rùa này,

HSK 7
0:03s
zì jǐ rén qī fù zì jǐ rén bù bú shì hǎongười nhà ức hiếp người nhà. Không, không phải. Được.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ shuō zěn me bàn wǎng sǐ lǐ dǎ beiAnh nói xem phải làm sao? Đánh chết chúng nó chứ sao.

HSK 6
0:03s
zhè cháng jiāng yī bié hùn dé rén wǔ rén liù de aTừ biệt ở Trường Giang. mà giờ ra dáng người ra phết nhỉ.

HSK 7
0:03s
wǒ ne tiān shēng jiù shì yí gè ná shǒu qiāng de mìngCòn tôi thì. trời sinh ra đã có số cầm súng ngắn rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè cháng jiāng yī bié zěn me chéng gè huǒ fū leCậu từ biệt ở Trường Giang. sao lại thành anh nuôi rồi?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zì jǐ chī fàn bǎ yá gè diào le wǒ zěn me bànCậu tự ăn cơm làm gãy răng. tôi biết làm thế nào?

HSK 4
0:03s
míng bái le ma shì xíng xíng xíng wù huì yī cháng aHiểu chưa? Vâng. Được rồi, được rồi. Chỉ là hiểu lầm thôi.

HSK 4
0:03s
xiǎo xīn diǎn bié zài bǎ zhè biān de yá nòng diàoCẩn thận chút. đừng làm rụng nốt răng bên này đấy.

HSK 7
0:03s
xiān shēng hái shì gěi nín liú le lǎo wèi zi nín lǐ biān qǐngThưa ngài, vẫn giữ chỗ cũ cho ngài ạ. Mời ngài vào trong.

HSK 7
0:03s