Cách dùng "你自己吃饭把牙硌掉了 我怎么办" (nǐ zì jǐ chī fàn bǎ yá gè diào le wǒ zěn me bàn) trong hội thoại tiếng Trung
你自己吃饭把牙硌掉了 我怎么办
Cậu tự ăn cơm làm gãy răng. tôi biết làm thế nào?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:31
gē wǒ zhè yá dōu diào le zhè
哥 我这牙都掉了 这
“Anh ơi, răng của em rụng rồi. Cái này.”
LINE 0239:35
PLAYING SCENEnǐ zì jǐ chī fàn bǎ yá gè diào le wǒ zěn me bàn
你自己吃饭把牙硌掉了 我怎么办
“Cậu tự ăn cơm làm gãy răng. tôi biết làm thế nào?”
LINE 0339:38
nǐ shuō dōu chī tóng yàng de fàn nǐ kàn wǒ de yá
你说都吃同样的饭 你看我的牙
“Cậu nói xem, đều ăn cùng một loại cơm. Cậu xem răng của tôi này.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s
zuì jìn zhè zū jiè mǎn dà jiē dōu shì zhè wú jiā kě guī de nàn míngần đây trong khu tô giới này, khắp các phố đều là dân tị nạn không nhà không cửa.

HSK 5
0:03s
zhè shǒu shàn táng hái yǒu zhuān mén de yùn shī duìThủ Thiện Đường này còn có đội vận chuyển xác chuyên dụng,

HSK 6
0:03s
tài yé kěn dìng chī bù liǎo kuī de nín fàng xīn fū rénlão gia chắc chắn không chịu thiệt đâu. Bà yên tâm đi, phu nhân.

HSK 7
0:03s
bú shì nǐ xiǎo zi zěn me zài zū jiè a wǒ duō jī língKhoan đã, thằng nhóc cậu sao lại ở trong tô giới? Tôi lanh lợi biết mấy.

HSK 7
0:03s
wài biān huó bù liǎo le zū jiè fēng zhī qián wǒ jiù liū jìn lái leBên ngoài sống không nổi nữa, trước khi tô giới bị phong tỏa, tôi đã lẻn vào rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nàn mín dōu yǒng dào zū jiè lái fàn diàn de shēng yì hǎo dé bù dé leDân tị nạn đều đổ về khu tô giới, việc kinh doanh của nhà hàng tốt vô cùng.

HSK 4
0:03s
wǒ men xiàn zài zhèng zhāo rén ne jiù quē chú zi bāo chī bāo zhùBọn tôi bây giờ đang tuyển người. Chỉ thiếu đầu bếp thôi. Bao ăn bao ở.

HSK 2
0:03s
nǐ zài zū jiè shí jiān zhǎng nǐ bāng wǒ sǎo tīng sǎo tīngAnh ở tô giới lâu rồi. Anh hỏi thăm giúp tôi xem,

HSK 4
0:03s
zhè shì wǒ yǐ qián fàn diàn de lǎo huǒ jì méi xiǎng dào hái huó zheĐây là người làm cũ ở quán ăn của tôi, không ngờ vẫn còn sống.

HSK 6
0:03s
wǒ men jiā de shì yǐ jīng dān wù nǐ tài zhǎng shí jiān leChuyện nhà chúng tôi, đã làm mất của anh quá nhiều thời gian rồi.

HSK 7
0:03s
běn lái jiù yǒu diǎn guò yì bù qù zhī qián hái dā yìng nǐVốn dĩ đã thấy áy náy. Trước đây còn hứa với anh,

HSK 4
0:03s
hái yǒu zhǎo lǚ zhǎng de shì wǒ kěn dìng huì bāng dào dǐ devà cả chuyện tìm lữ trưởng, tôi nhất định sẽ giúp đến cùng.

HSK 5
0:03s
zū jiè shuō dà bù xiǎo de shì nǐ shuō xiǎng zhǎo jiù néng zhǎo zháo de yaTô giới nói lớn không lớn, nói nhỏ không nhỏ, đâu phải anh nói tìm là tìm được ngay chứ.

HSK 3
0:03s
tā shēn shàng dài de dì qì hái yǒu qián gū nǎi nǎiGiấy tờ đất và tiền bạc trên người bác ấy... Cô nương của tôi ơi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng tā fáng zū yí gè zi ér yě bú huì shǎo zán men de yaDù sao thì tiền thuê nhà của cô ấy, cũng không thiếu của chúng ta một xu nào đâu.

HSK 7
0:03s
wǒ xiǎng bàn fǎ bǎ mén kǒu zhè xiē sàn kè quán dōu hōng zǒuEm sẽ nghĩ cách, đuổi hết mấy người khách lẻ ở ngoài cửa đi.

HSK 2
0:03s
děng wǒ xiāng lǐ shùn shùn dāng dāng dì shēng shàng qùĐợi tôi thuận lợi thăng chức trợ lý,