Cách dùng "明白了吗 是 行行行 误会一场啊" (míng bái le ma shì xíng xíng xíng wù huì yī cháng a) trong hội thoại tiếng Trung
明白了吗 是 行行行 误会一场啊
Hiểu chưa? Vâng. Được rồi, được rồi. Chỉ là hiểu lầm thôi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:56
nǐ yǐ hòu táo mǐ de shí hòu jǐn liàng bǎ nà ní shā dōu qīng lǐ gān jìng
你 以后淘米的时候 尽量把那泥沙都清理干净
“Cậu. Sau này lúc vo gạo. cố gắng rửa sạch hết bùn cát đi.”
LINE 0240:00
PLAYING SCENEmíng bái le ma shì xíng xíng xíng wù huì yī cháng a
明白了吗 是 行行行 误会一场啊
“Hiểu chưa? Vâng. Được rồi, được rồi. Chỉ là hiểu lầm thôi.”
LINE 0340:04
zhè ge dà huǒ dōu gǎn jǐn chī fàn ba xiōng dì men jì xù chī fàn
这个 大伙都赶紧吃饭吧 兄弟们 继续吃饭
“Mọi người mau ăn cơm đi. Anh em, tiếp tục ăn cơm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 7 of 8)
HSK 2
0:03s
hǎo rén huài rén nǐ dōu fēn bù chū láiNgười tốt người xấu ngươi cũng không phân biệt được.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zǎo zhī dào wǒ qù shén me nán jīng sòng shén me jiànBiết sớm ta đã đến Nam Kinh làm gì, đưa kiếm làm gì.

HSK 7
0:03s
wǒ zǒu le nǐ jiù xǐ gān jìng bó zi děng zhe bèi tā liǎ zǎi baTôi mà đi rồi, cô cứ rửa sạch cổ mà chờ bị hai người họ làm thịt đi.

HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì bèi zǎi nà yě shì wǒ de shēng huóTôi có bị làm thịt, đó cũng là cuộc sống của tôi,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
dà jiā dōu yǒu bù yòng qiǎng bù yòng qiǎng dōu yǒuAi cũng có phần. Không cần tranh, không cần tranh, ai cũng có phần.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
shí tou zi bǐ mǐ lì zi hái yào dà nǐ xiǎng gè sǐ lǎo ziđá còn to hơn cả hạt gạo. Ngươi muốn làm lão tử sún răng chết à?

HSK 7
0:03s
lǎo zi hái méi yǒu sǐ zài zhàn chǎng ne yá xiān diào leLão tử còn chưa chết ở chiến trường, răng đã rụng trước rồi.

HSK 1
0:03s
nǐ shì zài zhòu lǎo zi bú shì bú shì bú shìMày đang rủa lão tử đấy à? Không phải, không phải, không phải.

HSK 6
0:03s
lǎo zi pīn le mìng lái dǎ zhàng cóng sì chuān dào xiàn zàiLão tử bán mạng đi đánh trận, từ Tứ Xuyên đến giờ,

HSK 4
0:03s
lián gè hūn xīng dōu méi yǒu jiàn dào rú guǒ zài jiàn bù zhe ròuđến một miếng thịt cũng không thấy. Nếu còn không thấy thịt,

HSK 7
0:03s
xìn bù xìn lǎo zi bǎ nǐ zǎi le zuò ròu chī bān zhǎng yǒu ròutin hay không lão tử giết mày làm thịt ăn! Tiểu đội trưởng, có thịt.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
dōu kàn kàn a zhè jiù shì dì wǔ zhàn qū gěi zán men chī de ròuAnh em xem đi này. Đây chính là Chiến khu 5, thịt cho chúng ta ăn,

HSK 4
0:03s
bù dā yìng dōu zhè yàng le hái dǎ shén meKhông đồng ý! Thành ra thế này rồi, còn đánh đấm gì nữa.