Cách dùng "那贼眉鼠眼的勤务兵" (nà zéi méi shǔ yǎn de qín wù bīng) trong hội thoại tiếng Trung
那贼眉鼠眼的勤务兵
Tên lính cần vụ mặt mày gian xảo kia,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:26
hái还
yǒu有
“Còn nữa.”
LINE 0208:28
PLAYING SCENEnà那
zéi贼
méi眉
shǔ鼠
yǎn眼
de的
qín勤
wù务
bīng兵
“Tên lính cần vụ mặt mày gian xảo kia,”
LINE 0308:29
tā jiù bú huì yī tiān dào wǎn ná huà jǐ duì wǒ men le
他就不会一天到晚 拿话挤对我们了
“sẽ không suốt ngày, kiếm chuyện chèn ép chúng ta nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 5 of 8)
HSK 4
0:03s
duò sǐ nǐ duò sǐ nǐ duò sǐ nǐ duò sǐ nǐ wǒ duò sǐ nǐGiẫm chết ngươi! Giẫm chết ngươi! Giẫm chết ngươi! Giẫm chết ngươi. Ta giẫm chết ngươi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
duò nǐ men duò nǐ men yī chuáng huī duò nǐ men yī chuáng huīGiẫm các ngươi này! Giẫm cho giường của các ngươi đầy bụi! Giẫm cho giường của các ngươi đầy bụi!

HSK 6
0:03s
suàn le suàn le wǒ duò tā men yī chuáng huī duò nǐ men yī chuáng huīThôi bỏ đi, thôi bỏ đi. Ta giẫm cho giường của bọn họ đầy bụi. Giẫm cho giường của các ngươi đầy bụi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè jiān fáng shì wǒ men hǎo bù róng yì dòu huí lái de bú shì de yaCăn phòng này là của chúng ta. Khó khăn lắm mới giành lại được đó. Không phải vậy đâu.

HSK 7
0:03s
gǒu yǎo gǒu yī zuǐ máo wǒ men gēn tā men dòu nà wǒ men chéng shén me leChó cắn chó, một miệng đầy lông. Chúng ta đấu với bọn họ. Thì chúng ta thành ra cái gì chứ?

HSK 7
0:03s
nǐ kàn bù chū lái tā men zài shuǎ wú lài aChàng không nhìn ra bọn họ đang giở trò vô lại à?

HSK 7
0:03s
nǐ zhù zhè jiān fáng cái shì yīng gāi yīng fèn decô ở căn phòng này mới là lẽ đương nhiên.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
tā shì nǐ de lǚ zhǎng nǐ zěn me néng zhè me shuō tā deÔng ấy là lữ đoàn trưởng của anh. Sao anh có thể nói ông ấy như vậy chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ mèng wàn fú zhè yī bèi zi dōu gǎn jī tā wǒ dǎ xīn lǐMạnh Vạn Phúc tôi cả đời này đều cảm kích ông ấy. Tôi từ tận đáy lòng,