Cách dùng "那贼眉鼠眼的勤务兵" (nà zéi méi shǔ yǎn de qín wù bīng) trong hội thoại tiếng Trung

zéiméishǔyǎndeqínbīng

Tên lính cần vụ mặt mày gian xảo kia,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:26
hái
yǒu

Còn nữa.

LINE 0208:28
PLAYING SCENE
zéi
méi
shǔ
yǎn
de
qín
bīng

Tên lính cần vụ mặt mày gian xảo kia,

LINE 0308:29
tā jiù bú huì yī tiān dào wǎn ná huà jǐ duì wǒ men le

他就不会一天到晚 拿话挤对我们了

sẽ không suốt ngày, kiếm chuyện chèn ép chúng ta nữa.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp08:28
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 154 clips (Page 6 of 8)
千谢万谢地感激他 我一辈子都忘不了他
HSK 6
0:03s
qiān xiè wàn xiè dì gǎn jī tā wǒ yī bèi zi dōu wàng bù liǎo tāvô cùng cảm kích ông ấy. Cả đời này tôi không thể nào quên được ông ấy.
我要是连这点感激的心都没有 我都不配做人
HSK 6
0:03s
wǒ yào shì lián zhè diǎn gǎn jī de xīn dōu méi yǒu wǒ dōu bù pèi zuò rénNếu tôi đến chút lòng biết ơn này cũng không có, thì tôi không đáng làm người.
他舍命救了我这条小爬虫
HSK 5
0:03s
tā shě mìng jiù le wǒ zhè tiáo xiǎo pá chóngÔng ấy xả thân cứu một con sâu cái kiến như tôi.
我都不会救我自己 你说张云魁他是不是大傻子
HSK 5
0:03s
wǒ dōu bú huì jiù wǒ zì jǐ nǐ shuō zhāng yún kuí tā shì bú shì dà shǎ zitôi cũng sẽ không cứu chính mình. Anh nói xem Trương Vân Khôi có phải là một tên đại ngốc không?
你知道他救了你还这么说他
HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào tā jiù le nǐ hái zhè me shuō tāAnh biết anh ấy đã cứu anh mà còn nói anh ấy như vậy.
我就是爬虫 你觉得我是爬虫 旅长觉得我是爬虫
HSK 2
0:03s
wǒ jiù shì pá chóng nǐ jué de wǒ shì pá chóng lǚ zhǎng jué de wǒ shì pá chóngTôi chính là sâu bọ. Anh thấy tôi là sâu bọ. Lữ trưởng thấy tôi là sâu bọ.
在这个世道 只有爬虫能活下来
HSK 4
0:03s
zài zhè ge shì dào zhǐ yǒu pá chóng néng huó xià láiỞ cái thời buổi này, chỉ có sâu bọ mới sống sót được thôi.
好死不如赖活着
HSK 6
0:03s
hǎo sǐ bù rú lài huó zheSống dở còn hơn chết tốt.
人不为己 天诛地灭
HSK 3
0:03s
rén bù wèi jǐ tiān zhū dì mièNgười không vì mình, trời tru đất diệt.
那他的下场呢 天诛地灭啊
HSK 7
0:03s
nà tā de xià chǎng ne tiān zhū dì miè aVậy kết cục của anh ấy thì sao? Trời tru đất diệt đó.
他死得粉身碎骨 他连死的时候
HSK 4
0:03s
tā sǐ dé fěn shēn suì gǔ tā lián sǐ de shí hòuAnh ấy chết tan xương nát thịt. Ngay cả lúc chết,
都没见着自己的儿子 我都替他委屈 我都替他难过
HSK 6
0:03s
dōu méi jiàn zhe zì jǐ de ér zi wǒ dōu tì tā wěi qū wǒ dōu tì tā nán guòcũng không được gặp con trai mình. Tôi thấy bất công thay anh ấy. Tôi buồn thay anh ấy.
我都替他觉得不值
HSK 5
0:03s
wǒ dōu tì tā jué de bù zhíTôi thấy không đáng thay cho anh ấy.
我今天算是看清楚 你是什么人了
HSK 6
0:03s
wǒ jīn tiān suàn shì kàn qīng chǔ nǐ shì shén me rén lehôm nay tôi coi như đã nhìn rõ con người của anh rồi.
你以为你们旅长 是为了救你这个爬虫死的
HSK 5
0:03s
nǐ yǐ wéi nǐ men lǚ zhǎng shì wèi le jiù nǐ zhè ge pá chóng sǐ deAnh tưởng Lữ trưởng của các anh chết là để cứu con sâu bọ như anh à?
你敢再说一次 他的名字试试看
HSK 4
0:03s
nǐ gǎn zài shuō yī cì tā de míng zì shì shì kànCô dám nói lại một lần nữa tên anh ta thử xem.
我说了你不要说他的名字
HSK 1
0:03s
wǒ shuō le nǐ bú yào shuō tā de míng zìTôi đã nói cô không được nói tên anh ta mà.
你这辈子都不要说他的名字
HSK 1
0:03s
nǐ zhè bèi zi dōu bú yào shuō tā de míng zìCả đời này cô cũng đừng nhắc đến tên anh ta nữa.
你不配
HSK 1
0:03s
nǐ bù pèiNgươi không xứng.
好人坏人你都分不出来
HSK 2
0:03s
hǎo rén huài rén nǐ dōu fēn bù chū láiNgười tốt người xấu ngươi cũng không phân biệt được.