Cách dùng "你们看他这个胡搅蛮缠的样子" (nǐ men kàn tā zhè ge hú jiǎo mán chán de yàng zi) trong hội thoại tiếng Trung
你们看他这个胡搅蛮缠的样子
Mọi người xem cái bộ dạng gây sự vô cớ của anh ta đi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:18
zhāng tài tài zhāng xiān shēng zán men nǎ kě dōu shì zhèng jīng rén
张太太 张先生 咱们哪 可都是正经人
“Bà Trương, ông Trương. Chúng ta đều là người đàng hoàng cả.”
LINE 0215:22
PLAYING SCENEnǐ你
men们
kàn看
tā他
zhè这
ge个
hú胡
jiǎo搅
mán蛮
chán缠
de的
yàng样
zi子
“Mọi người xem cái bộ dạng gây sự vô cớ của anh ta đi.”
LINE 0315:24
jiù gēn tā shuō bù tōng dào lǐ a nǐ jiù zhí jiē qù xún bǔ fáng jiào jǐ gè rén lái
就跟他说不通道理啊 你就直接去巡捕房叫几个人来
“Nói lý lẽ với anh ta không thông được đâu. Cô cứ đến thẳng sở cảnh sát gọi mấy người đến.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 5 of 8)
HSK 4
0:03s
duò sǐ nǐ duò sǐ nǐ duò sǐ nǐ duò sǐ nǐ wǒ duò sǐ nǐGiẫm chết ngươi! Giẫm chết ngươi! Giẫm chết ngươi! Giẫm chết ngươi. Ta giẫm chết ngươi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
duò nǐ men duò nǐ men yī chuáng huī duò nǐ men yī chuáng huīGiẫm các ngươi này! Giẫm cho giường của các ngươi đầy bụi! Giẫm cho giường của các ngươi đầy bụi!

HSK 6
0:03s
suàn le suàn le wǒ duò tā men yī chuáng huī duò nǐ men yī chuáng huīThôi bỏ đi, thôi bỏ đi. Ta giẫm cho giường của bọn họ đầy bụi. Giẫm cho giường của các ngươi đầy bụi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè jiān fáng shì wǒ men hǎo bù róng yì dòu huí lái de bú shì de yaCăn phòng này là của chúng ta. Khó khăn lắm mới giành lại được đó. Không phải vậy đâu.

HSK 7
0:03s
gǒu yǎo gǒu yī zuǐ máo wǒ men gēn tā men dòu nà wǒ men chéng shén me leChó cắn chó, một miệng đầy lông. Chúng ta đấu với bọn họ. Thì chúng ta thành ra cái gì chứ?

HSK 7
0:03s
nǐ kàn bù chū lái tā men zài shuǎ wú lài aChàng không nhìn ra bọn họ đang giở trò vô lại à?

HSK 7
0:03s
nǐ zhù zhè jiān fáng cái shì yīng gāi yīng fèn decô ở căn phòng này mới là lẽ đương nhiên.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
tā shì nǐ de lǚ zhǎng nǐ zěn me néng zhè me shuō tā deÔng ấy là lữ đoàn trưởng của anh. Sao anh có thể nói ông ấy như vậy chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ mèng wàn fú zhè yī bèi zi dōu gǎn jī tā wǒ dǎ xīn lǐMạnh Vạn Phúc tôi cả đời này đều cảm kích ông ấy. Tôi từ tận đáy lòng,