Cách dùng "你是在咒老子 不是不是不是" (nǐ shì zài zhòu lǎo zi bú shì bú shì bú shì) trong hội thoại tiếng Trung
你是在咒老子 不是不是不是
Mày đang rủa lão tử đấy à? Không phải, không phải, không phải.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:14
lǎo zi hái méi yǒu sǐ zài zhàn chǎng ne yá xiān diào le
老子还没有死在战场呢 牙先掉了
“Lão tử còn chưa chết ở chiến trường, răng đã rụng trước rồi.”
LINE 0236:18
PLAYING SCENEnǐ shì zài zhòu lǎo zi bú shì bú shì bú shì
你是在咒老子 不是不是不是
“Mày đang rủa lão tử đấy à? Không phải, không phải, không phải.”
LINE 0336:21
lǎo zi pīn le mìng lái dǎ zhàng cóng sì chuān dào xiàn zài
老子拼了命来打仗 从四川到现在
“Lão tử bán mạng đi đánh trận, từ Tứ Xuyên đến giờ,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 8 of 8)
HSK 3
0:03s
zhōng yāng jūn qiáo bù qǐ zán men chuān jūn nǐ gè guī ér ziQuân Trung ương coi thường quân Tứ Xuyên chúng ta. Thằng con rùa này,

HSK 7
0:03s
zì jǐ rén qī fù zì jǐ rén bù bú shì hǎongười nhà ức hiếp người nhà. Không, không phải. Được.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ shuō zěn me bàn wǎng sǐ lǐ dǎ beiAnh nói xem phải làm sao? Đánh chết chúng nó chứ sao.

HSK 6
0:03s
zhè cháng jiāng yī bié hùn dé rén wǔ rén liù de aTừ biệt ở Trường Giang. mà giờ ra dáng người ra phết nhỉ.

HSK 7
0:03s
wǒ ne tiān shēng jiù shì yí gè ná shǒu qiāng de mìngCòn tôi thì. trời sinh ra đã có số cầm súng ngắn rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè cháng jiāng yī bié zěn me chéng gè huǒ fū leCậu từ biệt ở Trường Giang. sao lại thành anh nuôi rồi?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zì jǐ chī fàn bǎ yá gè diào le wǒ zěn me bànCậu tự ăn cơm làm gãy răng. tôi biết làm thế nào?

HSK 4
0:03s
míng bái le ma shì xíng xíng xíng wù huì yī cháng aHiểu chưa? Vâng. Được rồi, được rồi. Chỉ là hiểu lầm thôi.

HSK 4
0:03s
xiǎo xīn diǎn bié zài bǎ zhè biān de yá nòng diàoCẩn thận chút. đừng làm rụng nốt răng bên này đấy.

HSK 7
0:03s
xiān shēng hái shì gěi nín liú le lǎo wèi zi nín lǐ biān qǐngThưa ngài, vẫn giữ chỗ cũ cho ngài ạ. Mời ngài vào trong.

HSK 7
0:03s