Cách dùng "你知道他救了你还这么说他" (nǐ zhī dào tā jiù le nǐ hái zhè me shuō tā) trong hội thoại tiếng Trung

zhīdàojiùleháizhèmeshuō

Anh biết anh ấy đã cứu anh mà còn nói anh ấy như vậy.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:38
wǒ dōu bú huì jiù wǒ zì jǐ nǐ shuō zhāng yún kuí tā shì bú shì dà shǎ zi

我都不会救我自己 你说张云魁他是不是大傻子

tôi cũng sẽ không cứu chính mình. Anh nói xem Trương Vân Khôi có phải là một tên đại ngốc không?

LINE 0228:41
PLAYING SCENE
zhī
dào
jiù
le
hái
zhè
me
shuō

Anh biết anh ấy đã cứu anh mà còn nói anh ấy như vậy.

LINE 0328:43
jiù
bèi
zi
dāng
chóng
ba

Vậy thì cả đời này anh cứ làm một con sâu bọ đi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp28:41
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 154 clips (Page 5 of 8)
我跺死你 我跺 我跺 我跺 我跺 我跺死你
HSK 4
0:03s
wǒ duò sǐ nǐ wǒ duò wǒ duò wǒ duò wǒ duò wǒ duò sǐ nǐTao giẫm chết mày! Tao giẫm! Tao giẫm! Tao giẫm! Tao giẫm! Ta giẫm chết ngươi.
跺死你 跺死你 跺死你 跺死你 我跺死你
HSK 4
0:03s
duò sǐ nǐ duò sǐ nǐ duò sǐ nǐ duò sǐ nǐ wǒ duò sǐ nǐGiẫm chết ngươi! Giẫm chết ngươi! Giẫm chết ngươi! Giẫm chết ngươi. Ta giẫm chết ngươi.
我跺死你 我 跺不死你
HSK 4
0:03s
wǒ duò sǐ nǐ wǒ duò bù sǐ nǐTa giẫm chết ngươi. Ta... giẫm không chết ngươi.
跺你们 跺你们一床灰 跺你们一床灰
HSK 5
0:03s
duò nǐ men duò nǐ men yī chuáng huī duò nǐ men yī chuáng huīGiẫm các ngươi này! Giẫm cho giường của các ngươi đầy bụi! Giẫm cho giường của các ngươi đầy bụi!
算了 算了 我跺他们一床灰 跺你们一床灰
HSK 6
0:03s
suàn le suàn le wǒ duò tā men yī chuáng huī duò nǐ men yī chuáng huīThôi bỏ đi, thôi bỏ đi. Ta giẫm cho giường của bọn họ đầy bụi. Giẫm cho giường của các ngươi đầy bụi.
搬回阁楼吧 你脑子坏了
HSK 7
0:03s
bān huí gé lóu ba nǐ nǎo zi huài leHay là dọn về gác xép đi. Nàng điên rồi à?
这间房是我们 好不容易斗回来的 不是的呀
HSK 7
0:03s
zhè jiān fáng shì wǒ men hǎo bù róng yì dòu huí lái de bú shì de yaCăn phòng này là của chúng ta. Khó khăn lắm mới giành lại được đó. Không phải vậy đâu.
狗咬狗一嘴毛 我们跟他们斗 那我们成什么了
HSK 7
0:03s
gǒu yǎo gǒu yī zuǐ máo wǒ men gēn tā men dòu nà wǒ men chéng shén me leChó cắn chó, một miệng đầy lông. Chúng ta đấu với bọn họ. Thì chúng ta thành ra cái gì chứ?
你看不出来他们在耍无赖啊
HSK 7
0:03s
nǐ kàn bù chū lái tā men zài shuǎ wú lài aChàng không nhìn ra bọn họ đang giở trò vô lại à?
你住这间房才是应该应分的
HSK 7
0:03s
nǐ zhù zhè jiān fáng cái shì yīng gāi yīng fèn decô ở căn phòng này mới là lẽ đương nhiên.
敢明目张胆地欺负你吗
HSK 7
0:03s
gǎn míng mù zhāng dǎn dì qī fù nǐ malại dám ngang nhiên bắt nạt cô không?
全部扔到街上去睡 你信不信
HSK 4
0:03s
quán bù rēng dào jiē shàng qù shuì nǐ xìn bù xìnra đường ngủ đó. Cô tin không?
那怎么说都是一家人
HSK 1
0:03s
nà zěn me shuō dōu shì yī jiā rénDù sao cũng là người một nhà,
恶毒 这算恶毒
HSK 4
0:03s
è dú zhè suàn è dúĐộc ác à? Đây mà tính là độc ác sao?
知人知面不知心
HSK 4
0:03s
zhī rén zhī miàn bù zhī xīnBiết người biết mặt không biết lòng,
真正的恶毒你都没见过呢
HSK 4
0:03s
zhēn zhèng de è dú nǐ dōu méi jiàn guò nesự độc ác thật sự cô còn chưa thấy đâu.
我也发国难财
HSK 3
0:03s
wǒ yě fā guó nàn cáicũng sẽ kiếm tiền trên tai ương đất nước.
欺负你们孤儿寡母怎么了
HSK 7
0:03s
qī fù nǐ men gū ér guǎ mǔ zěn me leBắt nạt mẹ góa con côi các người thì đã sao?
他是你的旅长 你怎么能这么说他的
HSK 2
0:03s
tā shì nǐ de lǚ zhǎng nǐ zěn me néng zhè me shuō tā deÔng ấy là lữ đoàn trưởng của anh. Sao anh có thể nói ông ấy như vậy chứ?
是 我的旅长舍命救了我
HSK 5
0:03s
shì wǒ de lǚ zhǎng shě mìng jiù le wǒVâng. Lữ đoàn trưởng của tôi đã xả thân cứu tôi.