Cách dùng "他就不会一天到晚 拿话挤对我们了" (tā jiù bú huì yī tiān dào wǎn ná huà jǐ duì wǒ men le) trong hội thoại tiếng Trung
他就不会一天到晚 拿话挤对我们了
sẽ không suốt ngày, kiếm chuyện chèn ép chúng ta nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:28
nà那
zéi贼
méi眉
shǔ鼠
yǎn眼
de的
qín勤
wù务
bīng兵
“Tên lính cần vụ mặt mày gian xảo kia,”
LINE 0208:29
PLAYING SCENEtā jiù bú huì yī tiān dào wǎn ná huà jǐ duì wǒ men le
他就不会一天到晚 拿话挤对我们了
“sẽ không suốt ngày, kiếm chuyện chèn ép chúng ta nữa.”
LINE 0309:16
lián shuāng xié dōu méi yǒu a dù jiāng de shí hòu xián zhòng
连双鞋都没有啊 渡江的时候嫌重
“Đến đôi giày cũng không có à? Lúc qua sông thấy nặng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 8 of 8)
HSK 3
0:03s
zhōng yāng jūn qiáo bù qǐ zán men chuān jūn nǐ gè guī ér ziQuân Trung ương coi thường quân Tứ Xuyên chúng ta. Thằng con rùa này,

HSK 7
0:03s
zì jǐ rén qī fù zì jǐ rén bù bú shì hǎongười nhà ức hiếp người nhà. Không, không phải. Được.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ shuō zěn me bàn wǎng sǐ lǐ dǎ beiAnh nói xem phải làm sao? Đánh chết chúng nó chứ sao.

HSK 6
0:03s
zhè cháng jiāng yī bié hùn dé rén wǔ rén liù de aTừ biệt ở Trường Giang. mà giờ ra dáng người ra phết nhỉ.

HSK 7
0:03s
wǒ ne tiān shēng jiù shì yí gè ná shǒu qiāng de mìngCòn tôi thì. trời sinh ra đã có số cầm súng ngắn rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè cháng jiāng yī bié zěn me chéng gè huǒ fū leCậu từ biệt ở Trường Giang. sao lại thành anh nuôi rồi?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zì jǐ chī fàn bǎ yá gè diào le wǒ zěn me bànCậu tự ăn cơm làm gãy răng. tôi biết làm thế nào?

HSK 4
0:03s
míng bái le ma shì xíng xíng xíng wù huì yī cháng aHiểu chưa? Vâng. Được rồi, được rồi. Chỉ là hiểu lầm thôi.

HSK 4
0:03s
xiǎo xīn diǎn bié zài bǎ zhè biān de yá nòng diàoCẩn thận chút. đừng làm rụng nốt răng bên này đấy.

HSK 7
0:03s
xiān shēng hái shì gěi nín liú le lǎo wèi zi nín lǐ biān qǐngThưa ngài, vẫn giữ chỗ cũ cho ngài ạ. Mời ngài vào trong.

HSK 7
0:03s